Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 148

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 148


Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 148. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 148

真っ暗

Cách đọc : まっくら makkura
Ý nghĩa tiếng Anh : pitch-dark
Ý nghĩa tiếng Việt : tối om
Ví dụ :
外は真っ暗です。
Ý nghĩa ví dụ :
Bên ngoài tối om

沸く

Cách đọc : わくwaku
Ý nghĩa tiếng Anh : boil, get loud (crowd applause etc.)
Ý nghĩa tiếng Việt : sôi lên
Ví dụ :
お風呂が沸きました。
Ý nghĩa ví dụ :
Bồn tắm đã sôi rồi

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

売り切れる

Cách đọc : うりきれる urikireru
Ý nghĩa tiếng Anh : sell out, go out of stock
Ý nghĩa tiếng Việt : bán hết
Ví dụ :
その本は直ぐ売り切れた。
Ý nghĩa ví dụ :
Cuốn sách đó đã bán hết ngay

押し入れ

Cách đọc : おしいれ oshiire
Ý nghĩa tiếng Anh : sliding-door closet
Ý nghĩa tiếng Việt : ngăn kéo
Ví dụ :
布団を押し入れにしまいました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã cất chăn vào ngăn kéo

Cách đọc : かわ kawa
Ý nghĩa tiếng Anh : leather
Ý nghĩa tiếng Việt : da
Ví dụ :
革のベルトを買いました。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đã mua chiếc thắt lưng da

ぐっすり

Cách đọc : ぐっすり gussuri
Ý nghĩa tiếng Anh : soundly
Ý nghĩa tiếng Việt : ngủ say
Ví dụ :
赤ちゃんがぐっすり寝ている。
Ý nghĩa ví dụ :
Đứa trẻ đang ngủ say

紅茶

Cách đọc : こうちゃ koucha
Ý nghĩa tiếng Anh : black tea
Ý nghĩa tiếng Việt : hồng trà
Ví dụ :
温かい紅茶が飲みたい。
紅茶にレモンを入れて飲んだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi muốn uống trà ấm
Tôi cho tranh vào trà rồi uống

邪魔

Cách đọc : じゃま jama
Ý nghĩa tiếng Anh : disturbance, blocking
Ý nghĩa tiếng Việt : vướng víu, làm phiền
Ví dụ :
邪魔です、どいてください。
お邪魔します
Ý nghĩa ví dụ :
Vướng quá, tránh ra
Xin phép làm phiền (nói khi vào nhà ai đó)

ソース

Cách đọc : ソース so-su
Ý nghĩa tiếng Anh : sauce
Ý nghĩa tiếng Việt : Nguồn gốc
Ví dụ :
ソースはどれですか。
Ý nghĩa ví dụ :
Nguồn gốc là ở đâu vậy

足す

Cách đọc : たす tasu
Ý nghĩa tiếng Anh : add (things of the same kind)
Ý nghĩa tiếng Việt : cộng, thêm vào
Ví dụ :
母は味噌汁に水を足した。
もう少し醤油を足してください。
Ý nghĩa ví dụ :
Mẹ tôi đã cho thêm nước vào nước miso
Cho thêm chút dầu shoyu vào đi

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 148.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :