Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 181

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 181

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 181
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 181. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 181

汚れ

Cách đọc : よごれ
Ý nghĩa tiếng Anh : dirt, blot
Ý nghĩa tiếng Việt : vết bẩn
Ví dụ :
靴の汚れを落としました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã làm sạch vết bẩn trên giầy

Cách đọc : あいだ
Ý nghĩa tiếng Anh : interval, space between things
Ý nghĩa tiếng Việt : ở giữa
Ví dụ :
雲の間から月が出た。
Ý nghĩa ví dụ :
Từ trong đám mây, mặt trang đã hiện ra

Cách đọc : むらさき
Ý nghĩa tiếng Anh : purple
Ý nghĩa tiếng Việt : màu tím
Ví dụ :
彼女は紫のドレスを着ていた。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô ấy đã mặc chiếc váy màu tím

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

灰色

Cách đọc : はいいろ
Ý nghĩa tiếng Anh : ash color, gray
Ý nghĩa tiếng Việt : màu xám
Ví dụ :
今日の空は灰色だ。
Ý nghĩa ví dụ :
Bầu trời hôm nay có màu xám

Cách đọc : ち
Ý nghĩa tiếng Anh : blood (colloquial)
Ý nghĩa tiếng Việt : máu
Ví dụ :
血が出ていますよ。
彼は血を見て驚いた。
Ý nghĩa ví dụ :
Máu đang chảy đó
Anh ấy đã giật mình khi nhìn thấy máu

Cách đọc : あご
Ý nghĩa tiếng Anh : jaw, chin
Ý nghĩa tiếng Việt : cằm
Ví dụ :
顎が痛い。
Ý nghĩa ví dụ :
Cằm bị đau

始めに

Cách đọc : はじめに
Ý nghĩa tiếng Anh : in the beginning, first
Ý nghĩa tiếng Việt : đầu tiên
Ví dụ :
始めにスープが出ます。
Ý nghĩa ví dụ :
Đầu tiên là mòn súp

暖まる

Cách đọc : あたたまる
Ý nghĩa tiếng Anh : get warm
Ý nghĩa tiếng Việt : trở lên ấm áp
Ví dụ :
まだ部屋が暖まらない。
Ý nghĩa ví dụ :
Căn phòng vẫn chưa ấm

お世辞

Cách đọc : おせじ
Ý nghĩa tiếng Anh : compliment, flattery
Ý nghĩa tiếng Việt : sự nịnh nọt
Ví dụ :
彼はお世辞を言うのが上手い。
Ý nghĩa ví dụ :
Cậu ta giỏi nịn nọt

Cách đọc : ふくろ
Ý nghĩa tiếng Anh : bag, sack
Ý nghĩa tiếng Việt : cái túi
Ví dụ :
袋は要りません。
Ý nghĩa ví dụ :
Không cần túi

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 181.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :