Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 200

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 200


Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 200. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 200

怠ける

Cách đọc : なまける
Ý nghĩa tiếng Anh : be lazy, slack off
Ý nghĩa tiếng Việt : lười biếng
Ví dụ :
怠けていないで、手伝って。
Ý nghĩa ví dụ :
Đừng có lười biếng, hãy giúp tôi

転勤

Cách đọc : てんきん
Ý nghĩa tiếng Anh : change of job location, relocation
Ý nghĩa tiếng Việt : chuyển nơi làm việc
Ví dụ :
彼は大阪に転勤しました。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đã chuyển việc lên Osaka

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

政府

Cách đọc : せいふ
Ý nghĩa tiếng Anh : government, administration
Ý nghĩa tiếng Việt : chính phủ
Ví dụ :
そのデモについて政府は何もしなかった。
Ý nghĩa ví dụ :
Về cuộc biểu tình này, chính phủ đã không làm gì cả

所有

Cách đọc : しょゆう
Ý nghĩa tiếng Anh : ownership, own
Ý nghĩa tiếng Việt : sở hữu
Ví dụ :
彼は車を3台所有している。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy sở hữu 3 chiếc xe ô tô

いずれ

Cách đọc : いずれ
Ý nghĩa tiếng Anh : sometime later, eventually
Ý nghĩa tiếng Việt : 1 lúc nào đó
Ví dụ :
いずれまたお会いしましょう。
Ý nghĩa ví dụ :
1 lúc nào đó, chúng ta lại gặp nhau nhé

対する

Cách đọc : たいする
Ý nghĩa tiếng Anh : face, be in response to
Ý nghĩa tiếng Việt : đối với
Ví dụ :
その質問に対する答えが見つからなかった。
Ý nghĩa ví dụ :
Không tìm ra câu trả lời cho câu hỏi đó

教会

Cách đọc : きょうかい
Ý nghĩa tiếng Anh : church
Ý nghĩa tiếng Việt : nhà thờ
Ví dụ :
私たちは教会で結婚式をしました。
Ý nghĩa ví dụ :
Chúng tôi đã kết hôn tại nhà thời

別に

Cách đọc : べつに
Ý nghĩa tiếng Anh : particularly, not really
Ý nghĩa tiếng Việt : đặc biệt, không thực sự
Ví dụ :
私は別に気になりません。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đặc biệt không để ý

どうしても

Cách đọc : どうしても
Ý nghĩa tiếng Anh : by any means, really
Ý nghĩa tiếng Việt : dù thế nào đi nữa
Ví dụ :
どうしてもその訳を知りたい。
Ý nghĩa ví dụ :
Dù thế nào tôi cũng muốn biết lý do

父親

Cách đọc : ちちおや
Ý nghĩa tiếng Anh : father
Ý nghĩa tiếng Việt : bố
Ví dụ :
彼の父親は先生です。
Ý nghĩa ví dụ :
Bố anh ấy là giáo viên

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 200.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :