Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 245

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 245

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 245
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 245. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 245

車内

Cách đọc : しゃない
Ý nghĩa tiếng Anh : inside a vehicle or a train
Ý nghĩa tiếng Việt : bên trong xe
Ví dụ :
車内(しゃない)に忘れ物(わすれもの)があったよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Có đồ quên trong xe đó

大声

Cách đọc : おおごえ
Ý nghĩa tiếng Anh : loud voice
Ý nghĩa tiếng Việt : sự lớn tiếng
Ví dụ :
私たち(わたしたち)は大声(おおごえ)で歌(うた)を歌っ(うたっ)たの。
Ý nghĩa ví dụ :
Chúng tôi đã hát rất to

無責任

Cách đọc : むせきにん
Ý nghĩa tiếng Anh : irresponsible
Ý nghĩa tiếng Việt : vô trách nhiệm
Ví dụ :
無責任(むせきにん)な行動(こうどう)は許さ(ゆるさ)れません。
Ý nghĩa ví dụ :
Không thể tha thứ cho hành động vô trách nhiệm

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

片方

Cách đọc : かたほう
Ý nghĩa tiếng Anh : one side, the other one
Ý nghĩa tiếng Việt : một phía
Ví dụ :
片方(かたほう)の目(め)がかゆいです。
Ý nghĩa ví dụ :
1 bên mắt bị ngứa

ボリューム

Cách đọc : ボリューム
Ý nghĩa tiếng Anh : volume
Ý nghĩa tiếng Việt : âm lượng
Ví dụ :
ラジオのボリュームを上げ(あげ)てください。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy tăng âm lượng đài lên

前方

Cách đọc : ぜんぽう
Ý nghĩa tiếng Anh : front, ahead
Ý nghĩa tiếng Việt : phía trước
Ví dụ :
前方(ぜんぽう)に山(やま)が見え(みえ)ますね。
Ý nghĩa ví dụ :
Có thể nhìn thấy núi phía trước nhỉ

日本酒

Cách đọc : にほんしゅ
Ý nghĩa tiếng Anh : Japanese rice wine
Ý nghĩa tiếng Việt : rượu truyền thống của Nhật Bản
Ví dụ :
珍しい(めずらしい)日本酒(にほんしゅ)が手(て)に入り(はいり)ました。

Tôi đã mua được thứ rược hiếm của Nhật

青空

Cách đọc : あおぞら
Ý nghĩa tiếng Anh : blue sky
Ý nghĩa tiếng Việt : bầu trời xanh
Ví dụ :
雲(くも)一つない(ひとつない)青空(あおぞら)ですね。
Ý nghĩa ví dụ :
Trời xanh không 1 gợn mây nhỉ

不自然

Cách đọc : ふしぜん
Ý nghĩa tiếng Anh : unnatural, artificial
Ý nghĩa tiếng Việt : không tự nhiên
Ví dụ :
彼(かれ)の態度(たいど)はどこか不自然(ふしぜん)だったな。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy có chỗ nào đó không tự nhiên

昨晩

Cách đọc : さくばん
Ý nghĩa tiếng Anh : last night, last evening (formal)
Ý nghĩa tiếng Việt : tối hôm trước (văn viết)
Ví dụ :
昨晩(さくばん)の雪(ゆき)がまだ庭(にわ)に残って(のこって)いる。
Ý nghĩa ví dụ :
Tuyết của đêm qua vẫn còn xót lại trên sân

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 245.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Vui lòng không copy và đăng bài viết lên web khác khi chưa có sự cho phép của chúng tôi !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :