Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 246

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 246


Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 246. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 246

市役所

Cách đọc : しやくしょ
Ý nghĩa tiếng Anh : municipal office, city hall
Ý nghĩa tiếng Việt : cơ quan hành chính thành phố
Ví dụ :
市役所(しやくしょ)で書類(しょるい)をもらってきたの。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã tới nhận giấy tờ từ cơ quan hành chính thành phố

フルーツ

Cách đọc : フルーツ
Ý nghĩa tiếng Anh : fruit (loan word)
Ý nghĩa tiếng Việt : hoa quả
Ví dụ :
おいしそうなフルーツゼリーだね。
Ý nghĩa ví dụ :
Nước hoa quả trong rất ngon nhỉ

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

年々

Cách đọc : ねんねん
Ý nghĩa tiếng Anh : year by year
Ý nghĩa tiếng Việt : từng năm, thường niên
Ví dụ :
東京(とうきょう)の人口(じんこう)は年々(ねんねん)増え(ふえ)ています。
Ý nghĩa ví dụ :
Dân số Tokyo tăng từng năm

後方

Cách đọc : こうほう
Ý nghĩa tiếng Anh : back, rear
Ý nghĩa tiếng Việt : phía sau
Ví dụ :
彼(かれ)は後方(こうほう)の座席(ざせき)に着い(つい)たの。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đã tới ở ghế phía sau

お詫び

Cách đọc : おわび
Ý nghĩa tiếng Anh : apologize, apology
Ý nghĩa tiếng Việt : lời xin lỗi
Ví dụ :
誤解(ごかい)があったことをお詫び(おわび)します。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi xin lỗi vì đã có sự hiểu nhầm

大根

Cách đọc : だいこん
Ý nghĩa tiếng Anh : oriental radish
Ý nghĩa tiếng Việt : củ cải trắng
Ví dụ :
大根(だいこん)は白く(しろく)て長い(ながい)野菜(やさい)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Củ cải là loại rau trắng, dài

むく

Cách đọc : むく
Ý nghĩa tiếng Anh : peel (something)
Ý nghĩa tiếng Việt : bóc, lột
Ví dụ :
にんじんの皮(かわ)をむきました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã bóc vỏ củ tỏi

例年

Cách đọc : れいねん
Ý nghĩa tiếng Anh : typical year, average year
Ý nghĩa tiếng Việt : thông thường mọi năm
Ví dụ :
例年(れいねん)8月(がつ)は雨(あめ)が少ない(すくない)ね。
Ý nghĩa ví dụ :
Tháng 8 mọi năm là có mưa 1 chút nhỉ

締め切り

Cách đọc : しめきり
Ý nghĩa tiếng Anh : deadline
Ý nghĩa tiếng Việt : hạn cuối
Ví dụ :
申し込み(もうしこみ)の締め切り(しめきり)はいつですか。
Ý nghĩa ví dụ :
Hạn cuối của việc đăng ký là khi nào ạ

正に

Cách đọc : まさに
Ý nghĩa tiếng Anh : just, surely
Ý nghĩa tiếng Việt : quả là, đích thị là
Ví dụ :
彼(かれ)は正に(まさに)英雄(えいゆう)ね。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy quả thật là anh hùng nhỉ

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 246.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :