Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 252

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 252

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 252
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 252. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 252

客観的

Cách đọc : きゃっかんてき
Ý nghĩa tiếng Anh : objective
Ý nghĩa tiếng Việt : tính khách quan
Ví dụ :
彼(かれ)は自分(じぶん)の状況(じょうきょう)を客観的(きゃっかんてき)に見(み)てみたのね。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đã nhìn tình trạng của mình một cách khách quan

抽象的

Cách đọc : ちゅうしょうてき
Ý nghĩa tiếng Anh : abstract
Ý nghĩa tiếng Việt : trừu tượng
Ví dụ :
彼(かれ)は抽象的(ちゅうしょうてき)な絵(え)が好き(すき)だね。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy thích tranh trừu tượng nhỉ

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

送別会

Cách đọc : そうべつかい
Ý nghĩa tiếng Anh : farewell party
Ý nghĩa tiếng Việt : buổi liên hoan chia tay
Ví dụ :
来週(らいしゅう)、課長(かちょう)の送別会(そうべつかい)を開き(ひらき)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
Tuần sau chúng ta sẽ mở tiệc chia tay trưởng bộ phận

敷金

Cách đọc : しききん
Ý nghĩa tiếng Anh : deposit, key money
Ý nghĩa tiếng Việt : tiền đặt cọc trả trước khi thuê nhà
Ví dụ :
マンションの敷金(しききん)を払い(はらい)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã trả tiền đặt cọc cho căn hộ

日米

Cách đọc : にちべい
Ý nghĩa tiếng Anh : Japan and the U.S.
Ý nghĩa tiếng Việt : Nhật Bản và Mỹ
Ví dụ :
テレビで日米(にちべい)野球(やきゅう)をやっていますよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Trên Tivi có trận bóng chày Nhật Mỹ

専門家

Cách đọc : せんもんか
Ý nghĩa tiếng Anh : specialist, expert
Ý nghĩa tiếng Việt : nhà chuyên môn
Ví dụ :
教授(きょうじゅ)はフランス文学(ぶんがく)の専門家(せんもんか)。
Ý nghĩa ví dụ :
Trợ giảng là chuyển gia lĩnh vực nước Pháp

ホット

Cách đọc : ホット
Ý nghĩa tiếng Anh : hot
Ý nghĩa tiếng Việt : nóng
Ví dụ :
コーヒーをホットでください。
Ý nghĩa ví dụ :
Cho tôi cà phê nóng

わさび

Cách đọc : わさび
Ý nghĩa tiếng Anh : Japanese horseradish
Ý nghĩa tiếng Việt : mù tạc
Ví dụ :
刺身(さしみ)にわさびは欠かせ(かかせ)ませんね。
Ý nghĩa ví dụ :
Món sasimi (cá sống của Nhật) không thể thiếu mù tạc

初詣

Cách đọc : はつもうで
Ý nghĩa tiếng Anh : first shrine visit of the new year
Ý nghĩa tiếng Việt : viếng đền đầu năm
Ví dụ :
近く(ちかく)の神社(じんじゃ)に初詣(はつもうで)に行き(いき)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã đi viếng đầu năm tai ngôi đền gần nhà

ジョギング

Cách đọc : ジョギング
Ý nghĩa tiếng Anh : jogging
Ý nghĩa tiếng Việt : đi bộ nhanh
Ví dụ :
(わたし)は毎日(まいにち)ジョギングをしています。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đi bộ nhanh mỗi ngày

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 252.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :