Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 256

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 256


Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 256. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 256

国際化

Cách đọc : こくさいか
Ý nghĩa tiếng Anh : internationalization
Ý nghĩa tiếng Việt : quốc tế hóa
Ví dụ :
この大学(だいがく)も国際化(こくさいか)してきたな。
Ý nghĩa ví dụ :
Đại học này cũng đã quốc tế hoá

区役所

Cách đọc : くやくしょ
Ý nghĩa tiếng Anh : ward office
Ý nghĩa tiếng Việt : trụ sở hành chính khu vực
Ví dụ :
区役所(くやくしょ)に書類(しょるい)を届け(とどけ)てください。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy chuyển giấy tờ tới cơ quan hành chính khu vực

和室

Cách đọc : わしつ
Ý nghĩa tiếng Anh : Japanese style room
Ý nghĩa tiếng Việt : phòng mang phong cách Nhật Bản
Ví dụ :
この和室(わしつ)の天井(てんじょう)は低い(ひくい)ね。
Ý nghĩa ví dụ :
Căn phòng kiểu Nhật này trần thấp nhỉ

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

本格的

Cách đọc : ほんかくてき
Ý nghĩa tiếng Anh : authentic, serious
Ý nghĩa tiếng Việt : thực sự
Ví dụ :
彼(かれ)は絵(え)を本格的(ほんかくてき)に勉強(べんきょう)しているんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đang học vẽ tranh một cách thực thụ

高速道路

Cách đọc : こうそくどうろ
Ý nghĩa tiếng Anh : freeway, expressway
Ý nghĩa tiếng Việt : đường cao tốc
Ví dụ :
高速道路(こうそくどうろ)は混ん(こん)でたよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Đường cao tốc đông đấy

とりあえず

Cách đọc : とりあえず
Ý nghĩa tiếng Anh : for now, for the time being
Ý nghĩa tiếng Việt : trước hết, tạm thời
Ví dụ :
とりあえずお知らせ(おしらせ)しておきます。
Ý nghĩa ví dụ :
Tạm thời tôi thông báo trước

先に

Cách đọc : さきに
Ý nghĩa tiếng Anh : before, ahead
Ý nghĩa tiếng Việt : phía trước mặt
Ví dụ :
では、私たち(わたしたち)は先に(さきに)出発(しゅっぱつ)します。
Ý nghĩa ví dụ :
Vậy thì tôi xuất phát trước

ぎりぎり

Cách đọc : ぎりぎり
Ý nghĩa tiếng Anh : just in time, barely
Ý nghĩa tiếng Việt : sát nút, gần hết thời hạn
Ví dụ :
会社(かいしゃ)の始業(しぎょう)時間(じかん)にぎりぎりで間に合っ(まにあっ)たよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi vừa hay kịp thời gian bắt đầu công việc của công ty

慌ただしい

Cách đọc : あわただしい
Ý nghĩa tiếng Anh : busy and hurried
Ý nghĩa tiếng Việt : bận tối mắt tối mũi
Ví dụ :
今日(きょう)は慌ただしい(あわただしい)一日(いちにち)でした。
Ý nghĩa ví dụ :
Hôm nay là một hãy bận rộn

今ごろ

Cách đọc : いまごろ
Ý nghĩa tiếng Anh : by now, at this time
Ý nghĩa tiếng Việt : vào lúc này
Ví dụ :
今ごろ(いまごろ)そんなこと言わ(いわ)ないで。
Ý nghĩa ví dụ :
Đừng nói việc đó vào lúc này

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 256.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :