Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 271

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 271


Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 271. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 271

かかる

Cách đọc : かかる
Ý nghĩa tiếng Anh : catch (a cold, etc.), come down with
Ý nghĩa tiếng Việt : bị trúng, bị mắc (bệnh)
Ví dụ :
彼女(かのじょ)はインフルエンザにかかっていますね。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô ấy đã bị mắc bệnh cúm

求める

Cách đọc : もとめる
Ý nghĩa tiếng Anh : seek, yearn for
Ý nghĩa tiếng Việt : tìm kiếm, yêu cầu
Ví dụ :
子供(こども)は親(おや)の愛(あい)を求め(もとめ)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
Bọn trẻ cần tới tình yêu của cha mẹ

下さる

Cách đọc : くださる
Ý nghĩa tiếng Anh : give (honorific)
Ý nghĩa tiếng Việt : cho (kính ngữ)
Ví dụ :
先生(せんせい)が手紙(てがみ)を下さい(ください)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã nhận được thư từ giáo viên

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

昨日

Cách đọc : さくじつ
Ý nghĩa tiếng Anh : yesterday (formal)
Ý nghĩa tiếng Việt : hôm qua (lịch sự)
Ví dụ :
昨日(きのう)は雨(あめ)でしたね。
Ý nghĩa ví dụ :
Hôm qua có mưa nhỉ

Cách đọc : もと
Ý nghĩa tiếng Anh : origin, former
Ý nghĩa tiếng Việt : nguyên bản, gốc gác
Ví dụ :
あの人(あのひと)は卓球(たっきゅう)の元選手(もとせんしゅ)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Người đó nguyên là tuyển thủ bóng bàn

Cách đọc : かた
Ý nghĩa tiếng Anh : type, model
Ý nghĩa tiếng Việt : kiểu mẫu
Ví dụ :
新しい(あたらしい)(かた)のカメラを買い(かい)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã mua camera kiểu mới

それぞれ

Cách đọc : それぞれ
Ý nghĩa tiếng Anh : each, respectively
Ý nghĩa tiếng Việt : mỗi, từng
Ví dụ :
(ひと)はそれぞれ考え方(かんがえかた)が違い(ちがい)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
Con người có suy nghĩkhác biệt nhau

地方

Cách đọc : ちほう
Ý nghĩa tiếng Anh : district, region
Ý nghĩa tiếng Việt : địa phương, vùng
Ví dụ :
この地方(このちほう)は漁業(ぎょぎょう)が盛ん(さかん)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Vùng này ngư nghiệp phát triển

Cách đọc : めん
Ý nghĩa tiếng Anh : surface, side
Ý nghĩa tiếng Việt : mặt
Ví dụ :
彼(かれ)の意外(いがい)な面(めん)を見(み)た。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã thấy mặt không ngờ tới của anh ấy

実は

Cách đọc : じつは
Ý nghĩa tiếng Anh : actually
Ý nghĩa tiếng Việt : thật ra thì
Ví dụ :
あれは実は(じつは)(わたし)の勘違い(かんちがい)でした。
Ý nghĩa ví dụ :
Đó thực ra là sự hiểu lầm của tôi

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 271.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :