Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 274

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 274


Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 274. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 274

国家

Cách đọc : こっか
Ý nghĩa tiếng Anh : state, nation
Ý nghĩa tiếng Việt : bang, quốc gia
Ví dụ :
首相(しゅしょう)は国家(こっか)のリーダーだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Thủ tưởng là lãnh đạo của đất nước

試合

Cách đọc : しあい
Ý nghĩa tiếng Anh : match, game
Ý nghĩa tiếng Việt : trận đấu
Ví dụ :
明日(あした)の試合(しあい)は何時(なんじ)からですか。
Ý nghĩa ví dụ :
Trận đấu ngày mai bắt đầu từ mấy giờ?

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

結局

Cách đọc : けっきょく
Ý nghĩa tiếng Anh : after all, finally
Ý nghĩa tiếng Việt : kết cục
Ví dụ :
彼(かれ)は結局(けっきょく)(なに)を言い(いい)たかったのだろう。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy kết cục là đã nói gì vậy không biết

消費

Cách đọc : しょうひ
Ý nghĩa tiếng Anh : consumption, spending
Ý nghĩa tiếng Việt : tiêu thụ
Ví dụ :
日本(にっぽん)は消費(しょうひ)大国(たいこく)と言わ(といわ)れています。
Ý nghĩa ví dụ :
Nhật bản được coi là 1 cường quốc tiêu dùng

人生

Cách đọc : じんせい
Ý nghĩa tiếng Anh : one’s life (to lead)
Ý nghĩa tiếng Việt : đời người
Ví dụ :
彼(かれ)は自分(じぶん)の人生(じんせい)を振り返っ(ふりかえっ)たわ。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đã nhìn lại cuộc đời mình

Cách đọc : りょう
Ý nghĩa tiếng Anh : quantity, amount
Ý nghĩa tiếng Việt : số lượng
Ví dụ :
最近(さいきん)、食事(しょくじ)の量(りょう)を減らし(へらし)ています。
Ý nghĩa ví dụ :
Gần đây tôi đang giảm lượng thực phẩm

精神

Cách đọc : せいしん
Ý nghĩa tiếng Anh : mind, mentality
Ý nghĩa tiếng Việt : tinh thần
Ví dụ :
彼女(かのじょ)は今(いま)、精神(せいしん)が不安定(ふあんてい)だ。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy bây giờ tinh thần không ổn định

レベル

Cách đọc : レベル
Ý nghĩa tiếng Anh : level
Ý nghĩa tiếng Việt : trình độ
Ví dụ :
自分(じぶん)のレベルに合っ(あっ)た授業(じゅぎょう)を選ん(えらん)でください。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy chọn giờ học phù hợp với trình độ của mình

我々

Cách đọc : われわれ
Ý nghĩa tiếng Anh : we (literary)
Ý nghĩa tiếng Việt : chúng tôi
Ví dụ :
我々(われわれ)の決意(けつい)は固い(かたい)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Quyết tâm của chúng tôi vững chắc

指導

Cách đọc : しどう
Ý nghĩa tiếng Anh : guide, instruction
Ý nghĩa tiếng Việt : chỉ đạo, hướng dẫn
Ví dụ :
彼(かれ)は生徒(せいと)の指導(しどう)が上手(うわて)ね。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy chỉ đạo học sinh giỏi nhỉ

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 274.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :