Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 300

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 300


Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 300. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học tiếng Nhật online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 300

操作

Cách đọc : そうさ
Ý nghĩa tiếng Anh : operation, manipulation
Ý nghĩa tiếng Việt : sự vận hành, thao tác
Ví dụ :
この携帯(けいたい)電話(でんわ)は操作(そうさ)が簡単(かんたん)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Chiếc điện thoại này thao tác dễ

支配

Cách đọc : しはい
Ý nghĩa tiếng Anh : control, rule
Ý nghĩa tiếng Việt : chi phối, điều khiển
Ví dụ :
その権力者(けんりょくしゃ)による支配(しはい)は50年以上(ねんいじょう)続い(つづい)たんです。
Ý nghĩa ví dụ :
Sự chi phối của nhân vật quyền lực này kéo dài trên 50 năm

態度

Cách đọc : たいど
Ý nghĩa tiếng Anh : attitude
Ý nghĩa tiếng Việt : thái độ
Ví dụ :
あの男(おとこ)の態度(たいど)にみんなあきれてたよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Mọi người đã chán với thái độ của người đàn ông đó

過程

Cách đọc : かてい
Ý nghĩa tiếng Anh : process, course
Ý nghĩa tiếng Việt : quá trình, tiến trình
Ví dụ :
プログラムの過程(かてい)に問題(もんだい)があるの。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh có câu hỏi với quá trình (tiến trình) của chương trình à

バランス

Cách đọc : バランス
Ý nghĩa tiếng Anh : balance
Ý nghĩa tiếng Việt : sự cân bằng
Ví dụ :
栄養(えいよう)バランスの良い(よい)食事(しょくじ)をしよう。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy ăn uống có sự cân bằng tốt về mặt dinh dưỡng

連続

Cách đọc : れんぞく
Ý nghĩa tiếng Anh : continuation, series
Ý nghĩa tiếng Việt : sự liên tục
Ví dụ :
彼女(かのじょ)の人生(じんせい)は苦労(くろう)の連続(れんぞく)でした。
Ý nghĩa ví dụ :
Cuộc đời của cô ấy là sự tiếp nối của những gian khổ

機関

Cách đọc : きかん
Ý nghĩa tiếng Anh : agency, facility
Ý nghĩa tiếng Việt : cơ quan, cơ sở vật chất
Ví dụ :
台風(たいふう)で交通(こうつう)機関(きかん)がストップしている。
Ý nghĩa ví dụ :
Các công trình giao thông đang dừng lại do bão

Cách đọc : ろん
Ý nghĩa tiếng Anh : argument, theory
Ý nghĩa tiếng Việt : lập luận, luận thuyết
Ví dụ :
彼(かれ)の人生論(じんせいろん)は独特(どくとく)だな。
Ý nghĩa ví dụ :
Thuyết nhân sinh của anh ấy thật là độc đáo

Cách đọc : とう/しま
Ý nghĩa tiếng Anh : island (Chinese origin)
Ý nghĩa tiếng Việt : hòn đảo
Ví dụ :
私たち(わたしたち)はハワイのマウイ島(まういとう)に旅行(りょこう)したの。
Ý nghĩa ví dụ :
Chúng tôi đã đi du lịch tới đảo mauy của Hawai

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 300.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :

comments