Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 31

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 31

Xin mời các bạn tiếp tục học 10 từ vựng tiếng Nhật tiếp theo. Chăm chỉ là 1 trong những nguyên nhân mang tới thành công trong ngoại ngữ, hi vọng các bạn luôn cố gắng đều đặn học mỗi ngày ít nhất 10 từ mới 🙂

“311. いっぱい [いっぱい] Nghĩa tiếng Anh : full. Nghĩa tiếng Việt : đầy
Ví dụ:
プールは人でいっぱいです。
Dịch nghĩa :
Bể bơi đầy người”
“312. [きゅう] Nghĩa tiếng Anh : nine (used before counter words
and in decimal places). Nghĩa tiếng Việt : chín
Ví dụ:
野球は九人で1チームです。
Dịch nghĩa :
Bóng chày thì 1 đội có 9 người”
“313. 酸っぱい [すっぱい] Nghĩa tiếng Anh : sour. Nghĩa tiếng Việt : chua
Ví dụ:
このぶどうは酸っぱいです。
Dịch nghĩa :
Những quả nho này chua”
“314. 違う [ちがう] Nghĩa tiếng Anh : differ, be wrong. Nghĩa tiếng Việt : khác, sai rồi
Ví dụ:
答えが違います。
Dịch nghĩa :
Câu trả lời sai rồi”
“315. 細い [ほそい] Nghĩa tiếng Anh : thin, slender. Nghĩa tiếng Việt : thon gầy
Ví dụ:
彼女は指が細いですね。
Dịch nghĩa :
Những ngón tay của cô ấy thon nhỉ”
“316. 三つ [みっつ] Nghĩa tiếng Anh : three (things). Nghĩa tiếng Việt : ba cái
Ví dụ:
コップを三つ買いました。
Dịch nghĩa :
Tôi đã mua 3 cái cốc”
“317. 八日 [ようか] Nghĩa tiếng Anh : eight days, eighth of the month. Nghĩa tiếng Việt : ngày mồng 8
Ví dụ:
八日からイギリスに行きます。
Dịch nghĩa :
Tôi sẽ đi Anh vào ngày mồng 8”
“318. 高校生 [こうこうせい] Nghĩa tiếng Anh : high school student. Nghĩa tiếng Việt : học sinh trung học
Ví dụ:
私の弟は高校生です。
Dịch nghĩa :
Em trai tôi là học sinh trung học”
“319. 上手 [じょうず] Nghĩa tiếng Anh : good, skilled. Nghĩa tiếng Việt : giỏi (học giỏi)
Ví dụ:
妹は歌が上手です。
彼はかなり英語が上手です。
Dịch nghĩa :
Em gái tôi hát rất hay
Anh ấy tương đối giỏi tiếng anh”
“320. 強い [つよい] Nghĩa tiếng Anh : strong. Nghĩa tiếng Việt : mạnh
Ví dụ:
今日は風が強い。
このウィスキーは強いよ。
Dịch nghĩa :
Hôm nay gió thổi mạnh
Rượu này mạnh thật đấy”

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Có thể bạn quan tâm :

Câu hỏi - góp ý :

comments