Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 319

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 319

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 319
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 319. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 319

Cách đọc : けん
Ý nghĩa tiếng Anh : voucher, ticket
Ý nghĩa tiếng Việt : vé, phiếu
Ví dụ :
入場券(にゅうじょうけん)をお持ち(もち)ですか。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh có vé vào cửa không

意外

Cách đọc : いがい
Ý nghĩa tiếng Anh : unexpected, surprising
Ý nghĩa tiếng Việt : bất ngờ
Ví dụ :
意外に(いがいに)も彼(かれ)は独身(どくしん)です。
Ý nghĩa ví dụ :
thật bất ngờ, anh ấy sống độc thân

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

重視

Cách đọc : じゅうし
Ý nghĩa tiếng Anh : importance, value
Ý nghĩa tiếng Việt : coi trọng
Ví dụ :
あの企業(きぎょう)では学歴(がくれき)が重視(じゅうし)されるよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Doanh nghiệp đó coi trọng bằng cấp (lý lịch học tập)

医学

Cách đọc : いがく
Ý nghĩa tiếng Anh : medical science, medicine
Ý nghĩa tiếng Việt : y học
Ví dụ :
彼(かれ)は医学(いがく)を学ん(まなん)でいます。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đang học y học

プラス

Cách đọc : プラス
Ý nghĩa tiếng Anh : plus, advantage
Ý nghĩa tiếng Việt : cộng thêm, dấu +
Ví dụ :
この経験(けいけん)はあなたにとってプラスになるでしょう。
Ý nghĩa ví dụ :
Trải nghiệm này là một lợi thế (cộng thêm) đối với anh

刺激

Cách đọc : しげき
Ý nghĩa tiếng Anh : stimulus
Ý nghĩa tiếng Việt : kích thích
Ví dụ :
そのクイズ番組(ばんぐみ)は脳(のう)を刺激(しげき)するね。
Ý nghĩa ví dụ :
Chương trình đố vui này kích thích não bộ

中間

Cách đọc : ちゅうかん
Ý nghĩa tiếng Anh : middle, between
Ý nghĩa tiếng Việt : giữa
Ví dụ :
そのふたつの町(まち)の中間(ちゅうかん)には川(かわ)が流れ(ながれ)ているの。
Ý nghĩa ví dụ :
Giữa 2 thành phố có con sông trải qua

柔道

Cách đọc : じゅうどう
Ý nghĩa tiếng Anh : judo
Ý nghĩa tiếng Việt : võ ju đô, võ nhu đạo
Ví dụ :
(わたし)は柔道(じゅうどう)を習っ(ならっ)ています。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đang học nhu đạo

削る

Cách đọc : けずる
Ý nghĩa tiếng Anh : scrape, cut back
Ý nghĩa tiếng Việt : cắt bớt
Ví dụ :
彼(かれ)は家族(かぞく)のために仕事(しごと)の時間(じかん)を削っ(けずっ)た。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy cắt giảm thời gian làm việc vì gia đình

上昇

Cách đọc : じょうしょう
Ý nghĩa tiếng Anh : rise, upturn
Ý nghĩa tiếng Việt : tăng lên
Ví dụ :
地球(ちきゅう)の気温(きおん)は上昇(じょうしょう)している。
Ý nghĩa ví dụ :
Nhiệt độ trái đất đang tăng lên

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 319.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Vui lòng không copy và đăng bài viết lên web khác khi chưa có sự cho phép của chúng tôi !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :