Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 352

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 352

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 352
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 352. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 352

輸送

Cách đọc : ゆそう
Ý nghĩa tiếng Anh : transport, ship
Ý nghĩa tiếng Việt : chuyển đi
Ví dụ :
この商品(しょうひん)はトラックで輸送(ゆそう)します。
Ý nghĩa ví dụ :
Sản phẩm này tôi sẽ gửi bằng xe tải

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

高等

Cách đọc : こうとう
Ý nghĩa tiếng Anh : advanced, high-grade
Ý nghĩa tiếng Việt : cấp cao
Ví dụ :
人間(にんげん)は高等(こうとう)な生物(せいぶつ)と言わ(といわ)れている。
Ý nghĩa ví dụ :
Con người được cho là sinh vật cấp cao

天然

Cách đọc : てんねん
Ý nghĩa tiếng Anh : nature, not artificial
Ý nghĩa tiếng Việt : thiên nhiên
Ví dụ :
ここは天然(てんねん)の温泉(おんせん)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Đây là suối nước nóng thiên nhiên

知人

Cách đọc : ちじん
Ý nghĩa tiếng Anh : acquaintance (formal)
Ý nghĩa tiếng Việt : người quen
Ví dụ :
彼(かれ)は昔(むかし)からの知人(ちじん)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy là người quen từ xưa

まとまる

Cách đọc : まとまる
Ý nghĩa tiếng Anh : come together, agree on
Ý nghĩa tiếng Việt : được tập hợp
Ví dụ :
みんなの意見(いけん)がまとまりました。
Ý nghĩa ví dụ :
ý kiến của mọi người đã được thống nhất

睡眠

Cách đọc : すいみん
Ý nghĩa tiếng Anh : sleep
Ý nghĩa tiếng Việt : việc ngủ
Ví dụ :
1日(にち)7時間(じかん)は睡眠(すいみん)を取る(とる)ようにしています。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đang cố ngủ 1 ngày 7 tiếng

解く

Cách đọc : とく
Ý nghĩa tiếng Anh : solve (a problem), unknot
Ý nghĩa tiếng Việt : giải đáp, giải quyết
Ví dụ :
この問題(もんだい)を解け(とけ)ますか。
Ý nghĩa ví dụ :
Vấn đề này đã giải quyết chưa

自慢

Cách đọc : じまん
Ý nghĩa tiếng Anh : showing off, boast
Ý nghĩa tiếng Việt : tự mãn
Ví dụ :
彼女(かのじょ)はよく自分(じぶん)の成績(せいせき)を自慢(じまん)するよね。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô ấy có vẻ tự mãn với thành tích của bản thân nhỉ

国語

Cách đọc : こくご
Ý nghĩa tiếng Anh : national language, Japanese
Ý nghĩa tiếng Việt : tiếng quốc ngữ
Ví dụ :
今日(きょう)の1時間目(じかんめ)は国語(こくご)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Giờ đầu tiên của hôm nay là giờ tiếng quốc ngữ

焦点

Cách đọc : しょうてん
Ý nghĩa tiếng Anh : focus, focal point
Ý nghĩa tiếng Việt : tiêu điểm
Ví dụ :
焦点(しょうてん)を絞っ(しぼっ)て話し(はなし)ましょう。
Ý nghĩa ví dụ :
Chúng ta hãy thu gọn tiêu điểm (phạm vi vấn đề) để nói

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 352.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Vui lòng không copy và đăng bài viết lên web khác khi chưa có sự cho phép của chúng tôi !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :