Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 362

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 362

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 362
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 362. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 362

婦人

Cách đọc : ふじん
Ý nghĩa tiếng Anh : woman, lady (old and formal)
Ý nghĩa tiếng Việt : phụ nữ
Ví dụ :
婦人服売り場は5階でございます。
ふじんふくうりばは5かいでございます
Ý nghĩa ví dụ :
Nơi bán quần áo cho phụ nữ ở tầng 5

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

Cách đọc : たけ
Ý nghĩa tiếng Anh : bamboo
Ý nghĩa tiếng Việt : tre
Ví dụ :
この笛は竹でできている。        このふえはたけでできている。
Ý nghĩa ví dụ :
cây sáo này được làm bằng tre

平日

Cách đọc : へいじつ
Ý nghĩa tiếng Anh : weekday
Ý nghĩa tiếng Việt : ngày thường
Ví dụ :
彼は平日がお休みです。         かれはへいじつがおやすみです。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta ngày thường cũng nghỉ

皮膚

Cách đọc : ひふ
Ý nghĩa tiếng Anh : skin
Ý nghĩa tiếng Việt : da
Ví dụ :
冬は皮膚が乾燥しますね。        ふゆはひふがかんそうしますね。
Ý nghĩa ví dụ :
da thường khô vào mùa đông

外れる

Cách đọc : はずれる
Ý nghĩa tiếng Anh : come off
Ý nghĩa tiếng Việt : tháo ra, tách ra
Ví dụ :
びんのふたが外れません。        びんのふたがはずれません。
Ý nghĩa ví dụ :
cái nắp chai này không thể mở nắp được

金銭

Cách đọc : きんせん
Ý nghĩa tiếng Anh : money (formal)
Ý nghĩa tiếng Việt : tiền
Ví dụ :
金銭のトラブルには関わりたくありません。きんせんのトラブルにはかかわりたくありません。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi không muốn liên quan đến những rắc rối về tiền bạc

レンズ

Cách đọc : レンズ
Ý nghĩa tiếng Anh : lens
Ý nghĩa tiếng Việt : kính, ống kính
Ví dụ :
眼鏡のレンズを替えました。       がんきょうのレンズをかえました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã thay miếng kính của kính mắt

公平

Cách đọc : こうへい
Ý nghĩa tiếng Anh : fairness, equality
Ý nghĩa tiếng Việt : công bằng
Ví dụ :
賞金をもらったら公平に分けましょう。 しょうきんをもらったらこうへいにわけましょう。
Ý nghĩa ví dụ :
sau nhận được tiền thưởng thì hãy chia đều nhé

照らす

Cách đọc : てらす
Ý nghĩa tiếng Anh : illuminate, shine on
Ý nghĩa tiếng Việt : chiếu rọi
Ví dụ :
月が庭を照らしている。         つきがにわをてらしている。
Ý nghĩa ví dụ :
trăng chiếu sáng khu vườn

改造

Cách đọc : かいぞう
Ý nghĩa tiếng Anh : reconstruction, reorganization
Ý nghĩa tiếng Việt : cải tạo
Ví dụ :
首相は内閣の改造を行いました。     しゅしょうはないかくのかいぞうをおこないました。
Ý nghĩa ví dụ :
thủ tướng đã tiến hành cải cách nội các

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 362.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :