Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 374

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 374

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 374
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 374. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 374

家事

Cách đọc : かじ
Ý nghĩa tiếng Anh : housework, domestic duties
Ý nghĩa tiếng Việt : việc nhà
Ví dụ :
(はは)は毎日(まいにち)てきぱきと家事(かじ)をしているよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Mẹ tôi này nào cũng bận rộn với việc nhà

解答

Cách đọc : かいとう
Ý nghĩa tiếng Anh : solution, answer
Ý nghĩa tiếng Việt : giải đáp
Ví dụ :
インターネットで試験(しけん)の解答(かいとう)を確認(かくにん)したんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đã xác nhận đáp án bài thi trên mạng

死体

Cách đọc : したい
Ý nghĩa tiếng Anh : corpse
Ý nghĩa tiếng Việt : xác chết, tử thi
Ví dụ :
公園(こうえん)で死体(したい)が見つかっ(みつかっ)たの。
Ý nghĩa ví dụ :
người ta phát hiện xác chết trong công viên

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

採る

Cách đọc : とる
Ý nghĩa tiếng Anh : gather, pick
Ý nghĩa tiếng Việt : thu hái
Ví dụ :
この山(やま)ではきのこが採れ(とれ)ますよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Có thể hái nấm ở trên núi này đấy

外出

Cách đọc : がいしゅつ
Ý nghĩa tiếng Anh : outing, going out
Ý nghĩa tiếng Việt : đi ra ngoài
Ví dụ :
午後(ごご)は外出(がいしゅつ)の予定(よてい)です。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi định buổi chiều đi ra ngoài

スピーカー

Cách đọc : スピーカー
Ý nghĩa tiếng Anh : speaker
Ý nghĩa tiếng Việt : cái loa
Ví dụ :
このスピーカーは音(おと)がいいですね。
Ý nghĩa ví dụ :
cái loa này chất lượng âm thanh rất tốt

成人

Cách đọc : せいじん
Ý nghĩa tiếng Anh : adult, to be of age
Ý nghĩa tiếng Việt : người lớn, trưởng thành
Ví dụ :
(むすめ)が今年(ことし)成人(せいじん)します。
Ý nghĩa ví dụ :
con gái tôi năm nay sẽ làm lễ thành nhân

Cách đọc : しるし
Ý nghĩa tiếng Anh : mark, symbol
Ý nghĩa tiếng Việt : dấu hiệu
Ví dụ :
間違い(まちがい)に印(しるし)を付け(つけ)ておきました。
Ý nghĩa ví dụ :
để không bị nhầm hãy đánh dấu lại

儀式

Cách đọc : ぎしき
Ý nghĩa tiếng Anh : ceremony, ritual
Ý nghĩa tiếng Việt : nghi thức, nghi lễ
Ví dụ :
儀式(ぎしき)には作法(さほう)があります。
Ý nghĩa ví dụ :
Có cách thức tiến hành trong nghi thức

Cách đọc : はり
Ý nghĩa tiếng Anh : needle, (clock) hand
Ý nghĩa tiếng Việt : kim, đinh ghim
Ví dụ :
よく見(み)たら、時計(とけい)の針(はり)が12時(じ)を指し(さし)てるよ。
Ý nghĩa ví dụ :
nếu nhìn kỹ sẽ thấy kim đồng hồ đang chỉ 12h

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 374.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Vui lòng không copy và đăng bài viết lên web khác khi chưa có sự cho phép của chúng tôi !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :