Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 378

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 378

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 378
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 378. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 378

案外

Cách đọc : あんがい
Ý nghĩa tiếng Anh : unexpectedly
Ý nghĩa tiếng Việt : bất ngờ
Ví dụ :
彼(かれ)は案外(あんがい)いい人(いいひと)かもしれない。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy có thể là 1 người tốt không ngờ

派手

Cách đọc : はで
Ý nghĩa tiếng Anh : flashy, loud
Ý nghĩa tiếng Việt : lòe loẹt, màu mè
Ví dụ :
雪道(ゆきみち)で派手(はで)に転ん(ころん)でしまったの。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã bị ngã lăn kềnh trên đường tuyết

苦情

Cách đọc : くじょう
Ý nghĩa tiếng Anh : complaint on actual damage, loss, etc. (formal)
Ý nghĩa tiếng Việt : sự than phiền
Ví dụ :
(みせ)に苦情(くじょう)の電話(でんわ)をかけました。
Ý nghĩa ví dụ :
đã có rất nhiều cuộc điện thoại than phiền về cửa hàng

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

系統

Cách đọc : けいとう
Ý nghĩa tiếng Anh : system, lineage
Ý nghĩa tiếng Việt : hệ thống
Ví dụ :
電気(でんき)系統(けいとう)を図面(ずめん)で確かめ(たしかめ)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã xác lập hệ thống điện trên biểu đồ

Cách đọc : よめ
Ý nghĩa tiếng Anh : bride, daughter-in-law
Ý nghĩa tiếng Việt : cô dâu, nàng dâu
Ví dụ :
(あね)が嫁(よめ)にいったの。
Ý nghĩa ví dụ :
chị gái tôi đã trở thành cô dâu

ブレーキ

Cách đọc : ブレーキ
Ý nghĩa tiếng Anh : brake
Ý nghĩa tiếng Việt : phanh xe
Ví dụ :
赤信号(あかしんごう)でブレーキを踏ん(ふん)だの。
Ý nghĩa ví dụ :
vì đèn đỏ mà tôi đã dẫm phanh

力強い

Cách đọc : ちからづよい
Ý nghĩa tiếng Anh : powerful, vigorous
Ý nghĩa tiếng Việt : mạnh mẽ
Ví dụ :
彼(かれ)は力強い(ちからづよい)演技(えんぎ)をするね。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấ diễn xuất mạnh mẽ nhỉ

役人

Cách đọc : やくにん
Ý nghĩa tiếng Anh : government official
Ý nghĩa tiếng Việt : viên chức chính phủ
Ví dụ :
叔父(おじ)は役人(やくにん)として30年(ねん)働き(はたらき)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
chú tôi đã làm viên chức chính phủ 30 năm

周り

Cách đọc : まわり
Ý nghĩa tiếng Anh : vicinity, surroundings
Ý nghĩa tiếng Việt : vùng xung quanh
Ví dụ :
先生(せんせい)の周り(まわり)に集まっ(あつまっ)てください。
Ý nghĩa ví dụ :
hãy tập trung xung quanh thầy giáo

属する

Cách đọc : ぞくする
Ý nghĩa tiếng Anh : belong, be a member (of)
Ý nghĩa tiếng Việt : thuộc về
Ví dụ :
(わたし)は市民(しみん)オーケストラに属し(ぞくし)ています。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi thuộc về dàn giao hưởng của thành phố

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 378.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Vui lòng không copy và đăng bài viết lên web khác khi chưa có sự cho phép của chúng tôi !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :