Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 379

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 379


Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 379. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 379

高価

Cách đọc : こうか
Ý nghĩa tiếng Anh : high-priced, expensive
Ý nghĩa tiếng Việt : giá cao, đắt
Ví dụ :
彼女(かのじょ)は高価(こうか)な宝石(ほうせき)を持っ(もっ)ているわ。
Ý nghĩa ví dụ :
cô ấy có một viên đá quý cao cấp

改める

Cách đọc : あらためる
Ý nghĩa tiếng Anh : reform, change for the better
Ý nghĩa tiếng Việt : cải thiện, sửa đổi
Ví dụ :
彼(かれ)は悪い(わるい)習慣(しゅうかん)を改めよ(あらためよ)うとしているわね。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta đang có ý định sửa đổi thói quen xấu của mình nhỉ

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

狂う

Cách đọc : くるう
Ý nghĩa tiếng Anh : become insane, get out of order
Ý nghĩa tiếng Việt : hỏng hóc
Ví dụ :
この時計(とけい)はすぐ狂う(くるう)の。
Ý nghĩa ví dụ :
cái đồng hồ này hỏng ngay thôi mà

乗客

Cách đọc : じょうきゃく
Ý nghĩa tiếng Anh : passenger
Ý nghĩa tiếng Việt : hành khách
Ví dụ :
乗客(じょうきゃく)の一人(ひとり)の具合(ぐあい)が悪く(わるく)なったの。
Ý nghĩa ví dụ :
một trong số hành khách có tình trạng sức khoẻ không tốt

座席

Cách đọc : ざせき
Ý nghĩa tiếng Anh : seat
Ý nghĩa tiếng Việt : chỗ ngồi
Ví dụ :
飛行機(ひこうき)の座席(ざせき)はゆったりしていたよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Ghế của máy bay rộng rãi lắm đó

盛ん

Cách đọc : さかん
Ý nghĩa tiếng Anh : prosperous, thriving
Ý nghĩa tiếng Việt : thịnh vượng
Ví dụ :
その都市(とし)は商業(しょうぎょう)が盛ん(さかん)よ。
Ý nghĩa ví dụ :
thành phố đó rất phát triển thương nghiệp

ナンバー

Cách đọc : ナンバー
Ý nghĩa tiếng Anh : number (loan word)
Ý nghĩa tiếng Việt : số
Ví dụ :
その車(くるま)のナンバーを覚え(おぼえ)ていますか。
Ý nghĩa ví dụ :
bạn có nhớ số của chiếc xe đó không

Cách đọc : つぶ
Ý nghĩa tiếng Anh : grain, drop
Ý nghĩa tiếng Việt : hạt, hột
Ví dụ :
その子(そのこ)は大粒(おおつぶ)の涙(なみだ)を浮かべ(うかべ)ていたの。
Ý nghĩa ví dụ :
Đữa trẻ đó đang chảy nước mắt (thành giọt lớn)

夜間

Cách đọc : やかん
Ý nghĩa tiếng Anh : night, nighttime
Ý nghĩa tiếng Việt : ban đêm
Ví dụ :
夜間(やかん)は裏口(うらぐち)から入って(はいって)ください。
Ý nghĩa ví dụ :
hãy vào từ cửa sau vào ban đêm

ストップ

Cách đọc : ストップ
Ý nghĩa tiếng Anh : stop
Ý nghĩa tiếng Việt : dừng, stop
Ví dụ :
ここでいったんストップしてください。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy tạm dừng ở đây

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 379.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :