Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 380

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 380


Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 380. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 380

等しい

Cách đọc : ひとしい
Ý nghĩa tiếng Anh : equal, same
Ý nghĩa tiếng Việt : giống như
Ví dụ :
(わたし)は株(かぶ)の知識(ちしき)がないに等しい(ひとしい)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi gần như là không biết gì về chứng khoán

散る

Cách đọc : ちる
Ý nghĩa tiếng Anh : scatter, fall
Ý nghĩa tiếng Việt : rơi
Ví dụ :
(かぜ)で桜(さくら)の花(はな)が散っ(ちっ)てるね。
Ý nghĩa ví dụ :
vì gió thổi mà hoa anh đào đang rụng

服装

Cách đọc : ふくそう
Ý nghĩa tiếng Anh : attire, way of dressing
Ý nghĩa tiếng Việt : trang phục
Ví dụ :
そのパーティーはカジュアルな服装(ふくそう)で大丈夫(だいじょうぶ)です。
Ý nghĩa ví dụ :
trong bữa tiệc này trang phục bình thường cũng được chấp nhận

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

中旬

Cách đọc : ちゅうじゅん
Ý nghĩa tiếng Anh : middle ten days of a month
Ý nghĩa tiếng Việt : giữa tháng ( từ ngày mồng 10 đến ngày 20 của tháng)
Ví dụ :
来月(らいげつ)中旬(ちゅうじゅん)にフランスへ行き(いき)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
khoảng giữa tháng sau tôi sẽ đi Pháp

膨らむ

Cách đọc : ふくらむ
Ý nghĩa tiếng Anh : swell, inflate
Ý nghĩa tiếng Việt : phình lên
Ví dụ :
桜(さくら)のつぼみが膨らん(ふくらん)だのね。
Ý nghĩa ví dụ :
nụ của hoa anh đào đang to (phình) lên

納める

Cách đọc : おさめる
Ý nghĩa tiếng Anh : pay (tax, fee etc.)
Ý nghĩa tiếng Việt : nộp, đóng
Ví dụ :
自動車税(じどうしゃぜい)を納め(おさめ)たよ。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đã nộp thuế xe hơi rồi

産地

Cách đọc : さんち
Ý nghĩa tiếng Anh : production center, producing area
Ý nghĩa tiếng Việt : nơi sản xuất
Ví dụ :
その地方(ちほう)はお茶(おちゃ)の産地(さんち)です。
Ý nghĩa ví dụ :
vùng đó là nơi sản xuất trà

生える

Cách đọc : はえる
Ý nghĩa tiếng Anh : grow, spring up
Ý nghĩa tiếng Việt : nảy ra, mọc
Ví dụ :
息子(むすこ)に新しい(あたらしい)(は)が生え(はえ)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
con trai tôi đã mọc răng mới

夫人

Cách đọc : ふじん
Ý nghĩa tiếng Anh : wife, Mrs.
Ý nghĩa tiếng Việt : phu nhân, vợ
Ví dụ :
スミス夫人(ふじん)がいらっしゃいました。
Ý nghĩa ví dụ :
phu nhân ngài Smith đã có mặt ở đó

診察

Cách đọc : しんさつ
Ý nghĩa tiếng Anh : medical examination
Ý nghĩa tiếng Việt : khám bệnh, sự khám bệnh
Ví dụ :
今日(きょう)、病院(びょういん)で診察(しんさつ)してもらったの。
Ý nghĩa ví dụ :
hôm nay tôi đến bệnh viện khám bệnh

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 380.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :