Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 381

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 381

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 381
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 381. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 381

縛る

Cách đọc : しばる
Ý nghĩa tiếng Anh : bind, tie
Ý nghĩa tiếng Việt : trói, buộc
Ví dụ :
古新聞(ふるしんぶん)をひもで縛っ(しばっ)たよ。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đã buộc chỗ báo cũ đó bằng dây rồi

刻む

Cách đọc : きざむ
Ý nghĩa tiếng Anh : cut, chop
Ý nghĩa tiếng Việt : chặt, băm
Ví dụ :
玉ねぎ(たまねぎ)を細かく(こまかく)刻ん(きざん)でください。
Ý nghĩa ví dụ :
hãy thái nhỏ hành ra

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

攻める

Cách đọc : せめる
Ý nghĩa tiếng Anh : make an attack, assault
Ý nghĩa tiếng Việt : công kích
Ví dụ :
彼(かれ)は積極的(せっきょくてき)に攻め(せめ)たが勝てなかっ(かてなかっ)たな。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ấy đã rất tích cực tất công nhưng không thắng được

夢中

Cách đọc : むちゅう
Ý nghĩa tiếng Anh : be absorbed, be engrossed
Ý nghĩa tiếng Việt : say mê, đam mê
Ví dụ :
うちの子(こ)はその本に(ほんに)夢中(むちゅう)です。
Ý nghĩa ví dụ :
con tôi rất say mê cuốn sách đó

火災

Cách đọc : かさい
Ý nghĩa tiếng Anh : fire, fire disaster
Ý nghĩa tiếng Việt : hỏa hoạn, cháy
Ví dụ :
火災(かさい)の原因(げんいん)は放火(ほうか)だそうです。
Ý nghĩa ví dụ :
nguyên nhân của vụ cháy có vẻ như là do phóng hoả

Cách đọc : はだか
Ý nghĩa tiếng Anh : naked body, bareness
Ý nghĩa tiếng Việt : trần trụi
Ví dụ :
彼ら(かれら)は裸(はだか)のつきあいをしているよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Bọn họ có quan hệ rất thân thiết (không dấu gì nhau)

トンネル

Cách đọc : トンネル
Ý nghĩa tiếng Anh : tunnel
Ý nghĩa tiếng Việt : đường hầm
Ví dụ :
トンネルを抜ける(ぬける)と海(うみ)が見え(みえ)たよ。
Ý nghĩa ví dụ :
qua khỏi đường hầm thì có thể nhìn thấy biển

公衆

Cách đọc : こうしゅう
Ý nghĩa tiếng Anh : general public, for public use
Ý nghĩa tiếng Việt : công chúng
Ví dụ :
彼(かれ)は公衆(こうしゅう)電話(でんわ)を探し(さがし)たの。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta đã tìm điện thoại công cộng

行列

Cách đọc : ぎょうれつ
Ý nghĩa tiếng Anh : queue, line
Ý nghĩa tiếng Việt : hàng người
Ví dụ :
(みせ)の前(まえ)に長い(ながい)行列(ぎょうれつ)ができていますよ。
Ý nghĩa ví dụ :
phía trước của tiệm đang có một hàng dài người đứng đợi

独り言

Cách đọc : ひとりごと
Ý nghĩa tiếng Anh : to talk to oneself
Ý nghĩa tiếng Việt : độc thoại
Ví dụ :
彼女(かのじょ)はいつも独り言(ひとりごと)を言う(いう)んだ。
Ý nghĩa ví dụ :
cô ây luac nào cũng độc thoại một mình

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 381.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :