Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 382

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 382

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 382
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 382. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 382

皮肉

Cách đọc : ひにく
Ý nghĩa tiếng Anh : sarcasm, irony
Ý nghĩa tiếng Việt : giễu cợt, châm chọc
Ví dụ :
彼(かれ)は皮肉(ひにく)ばかり言います(いいます)。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta chuyên nói lời giễu cợt

砂漠

Cách đọc : さばく
Ý nghĩa tiếng Anh : sarcasm, irony
Ý nghĩa tiếng Việt : sa mạc
Ví dụ :
砂漠(さばく)ではほとんど雨(あめ)が降ら(ふら)ないのよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Hầu như không có mưa ở xa mạc

Cách đọc : さる
Ý nghĩa tiếng Anh : monkey, ape
Ý nghĩa tiếng Việt : con khỉ
Ví dụ :
(やま)で猿(さる)の親子(おやこ)を見(み)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đã thấy 1 cặp mẹ con nhà khỉ trên núi

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

Cách đọc : うめ
Ý nghĩa tiếng Anh : plum
Ý nghĩa tiếng Việt : cây mai
Ví dụ :
梅の花(うめのはな)が咲き(さき)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
hoa mai đã nở rồi

詩人

Cách đọc : しじん
Ý nghĩa tiếng Anh : poet
Ý nghĩa tiếng Việt : nhà thơ
Ví dụ :
彼(かれ)は優れ(すぐれ)た詩人(しじん)です。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta là một nhà thơ tài ba

Cách đọc : きり
Ý nghĩa tiếng Anh : fog, mist
Ý nghĩa tiếng Việt : sương mù
Ví dụ :
霧(きり)の深い(ふかい)(よる)のことでした。
Ý nghĩa ví dụ :
Đó là đêm sương mù dày đặc

まく

Cách đọc : まく
Ý nghĩa tiếng Anh : sow (seeds)
Ý nghĩa tiếng Việt : rắc, vẩy
Ví dụ :
庭(にわ)に花の種(はなのたね)をまきました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã rắc hạt giống hoa ra vườn

王様

Cách đọc : おうさま
Ý nghĩa tiếng Anh : king (polite)
Ý nghĩa tiếng Việt : vua
Ví dụ :
その国(くに)の王様(おうさま)はとても賢い(かしこい)。
Ý nghĩa ví dụ :
vị vua của đất nước này rất xuất sắc

ハンドル

Cách đọc : ハンドル
Ý nghĩa tiếng Anh : steering wheel
Ý nghĩa tiếng Việt : tay lái
Ví dụ :
この車(くるま)は左(ひだり)ハンドルです。
Ý nghĩa ví dụ :
tay lái của chiếc xe này nằm phía bên trái

小遣い

Cách đọc : こづかい
Ý nghĩa tiếng Anh : pocket money, allowance
Ý nghĩa tiếng Việt : tiền tiêu vặt
Ví dụ :
おじいちゃんにお小遣い(おこづかい)をもらったよ。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đã được ông cho tiền tiêu vặt đấy

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 382.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :