Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 383

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 383


Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 383. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 383

退屈

Cách đọc : たいくつ
Ý nghĩa tiếng Anh : boring, tedious
Ý nghĩa tiếng Việt : buồn chán
Ví dụ :
校長(こうちょう)の退屈(たいくつ)な話(はなし)が続い(つづい)たんだよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Câu chuyện buồn chán của hiệu trưởng lại tiếp tục rồi

下旬

Cách đọc : げじゅん
Ý nghĩa tiếng Anh : the last ten days (of a month)
Ý nghĩa tiếng Việt : cuối tháng ( từ ngày 20 đến ngày 30 )
Ví dụ :
この仕事(しごと)は来月(らいげつ)の下旬(げじゅん)には終わり(おわり)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
công việc này sẽ hoàn thành vào cuối tháng sau

クリーム

Cách đọc : クリーム
Ý nghĩa tiếng Anh : cream
Ý nghĩa tiếng Việt : kem
Ví dụ :
(わたし)は洗い物(あらいもの)をしたあと、(て)にクリームをぬります。
Ý nghĩa ví dụ :
Sau khi giặt đồ, tôi đã bôi kem vào tay

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

劣る

Cách đọc : おとる
Ý nghĩa tiếng Anh : be inferior to, be worse than
Ý nghĩa tiếng Việt : kém hơn, kém đi
Ví dụ :
(わたし)は体力(たいりょく)では誰(だれ)にも劣り(おとり)ません。
Ý nghĩa ví dụ :
xét về thể lực tôi không thua kém bất cứ ai cả

娯楽

Cách đọc : ごらく
Ý nghĩa tiếng Anh : amusement, pastime
Ý nghĩa tiếng Việt : vui chơi giải trí
Ví dụ :
テレビは彼(かれ)のいちばんの娯楽(ごらく)です。
Ý nghĩa ví dụ :
ti vi là nguồn giải trí hàng đầu của anh ta

たまらない

Cách đọc : たまらない
Ý nghĩa tiếng Anh : can’t stand, unbearable
Ý nghĩa tiếng Việt : không chiu nổi
Ví dụ :
頭(あたま)が痛くてたまらない(いたくてたまらない)。
Ý nghĩa ví dụ :
đầu tôi đau không chịu nổi nữa rồi

ベテラン

Cách đọc : ベテラン
Ý nghĩa tiếng Anh : experienced person, veteran
Ý nghĩa tiếng Việt : thợ lão luyện
Ví dụ :
彼(かれ)はベテランの運転手(うんてんしゅ)です。
Ý nghĩa ví dụ :
ông ây là một lái xe lão luyện

見上げる

Cách đọc : みあげる
Ý nghĩa tiếng Anh : look up
Ý nghĩa tiếng Việt : nhìn lên, ngước lên
Ví dụ :
(わたし)は空(そら)を見上げ(みあげ)たの。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đã ngước nhìn lên trời

盛る

Cách đọc : もる
Ý nghĩa tiếng Anh : heap up, fill
Ý nghĩa tiếng Việt : làm đầy, điền đầy
Ví dụ :
ご飯(ごはん)を盛っ(もっ)てください。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy xới cơm đi (bầy cơm vào bát)

コンクリート

Cách đọc : コンクリート
Ý nghĩa tiếng Anh : concrete
Ý nghĩa tiếng Việt : bê tông
Ví dụ :
コンクリートにひびが入って(はいって)いますね。
Ý nghĩa ví dụ :
Có khe nứt trong bê tông nhỉ

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 383.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :