Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 384

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 384

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 384
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 384. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 384

不利

Cách đọc : ふり
Ý nghĩa tiếng Anh : disadvantage
Ý nghĩa tiếng Việt : bất lợi
Ví dụ :
彼(かれ)は今(いま)、不利(ふり)な立場(たちば)にいます。
Ý nghĩa ví dụ :
hiện tại anh ta đang ở thế bất lợi

強引

Cách đọc : ごういん
Ý nghĩa tiếng Anh : coercive, persistent
Ý nghĩa tiếng Việt : mang tính cưỡng ép
Ví dụ :
友人(ゆうじん)の強引(ごういん)な誘い(さそい)を断れ(ことわれ)ませんでした。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đã không thể từ chối lời mời đầy cưỡng ép của bạn mình

スピーチ

Cách đọc : スピーチ
Ý nghĩa tiếng Anh : speech
Ý nghĩa tiếng Việt : bài diễn thuyết
Ví dụ :
彼(かれ)のスピーチは素晴らしかっ(すばらしかっ)た。
Ý nghĩa ví dụ :
Bài diễn thuyết của anh ta thật tuyệt với

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

Cách đọc : かたな
Ý nghĩa tiếng Anh : sword, blade
Ý nghĩa tiếng Việt : thanh đao
Ví dụ :
日本(にっぽん)映画(えいが)で刀(かたな)を見(み)た。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đã nhìn thấy kiếm nhật trong phim rồi

石炭

Cách đọc : せきたん
Ý nghĩa tiếng Anh : coal
Ý nghĩa tiếng Việt : than đá
Ví dụ :
小屋(こや)に石炭(せきたん)の山(やま)があります。
Ý nghĩa ví dụ :
Ở Koya có nút than đá

天候

Cách đọc : てんこう
Ý nghĩa tiếng Anh : weather, climate
Ý nghĩa tiếng Việt : thời tiết
Ví dụ :
ここは天候(てんこう)の変化(へんか)が激しい(はげしい)ですね。
Ý nghĩa ví dụ :
Sự thay đổi của thời tiết nơi đây khắc nghiệt nhỉ

登山

Cách đọc : とざん
Ý nghĩa tiếng Anh : mountain climbing
Ý nghĩa tiếng Việt : leo núi
Ví dụ :
夏休み(なつやすみ)には家族(かぞく)で登山(とざん)をします。
Ý nghĩa ví dụ :
vào kì nghỉ hè gia đình tôi sẽ đi leo núi

中世

Cách đọc : ちゅうせい
Ý nghĩa tiếng Anh : Middle Ages, medieval age
Ý nghĩa tiếng Việt : thời trung cổ
Ví dụ :
彼女(かのじょ)は中世(ちゅうせい)の音楽(おんがく)が好き(すき)です。
Ý nghĩa ví dụ :
cô ấy rất thích âm nhạc thời trung cổ

騒音

Cách đọc : そうおん
Ý nghĩa tiếng Anh : loud noise
Ý nghĩa tiếng Việt : tiếng ồn
Ví dụ :
(まど)から車(くるま)の騒音(そうおん)が入って(はいって)きます。
Ý nghĩa ví dụ :
tiếng ồn của xe cộ lan vào từ cửa sổ

奥様

Cách đọc : おくさま
Ý nghĩa tiếng Anh : married woman, someone’s wife
Ý nghĩa tiếng Việt : vợ (người khác)
Ví dụ :
社長(しゃちょう)の奥様(おくさま)はきれいな方(ほう)です。
Ý nghĩa ví dụ :
phu nhân của giám đốc là người rất đẹp

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 384.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Vui lòng không copy và đăng bài viết lên web khác khi chưa có sự cho phép của chúng tôi !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :