Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 444

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 444


Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 444. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 444

至急

Cách đọc : しきゅう
Ý nghĩa tiếng Anh : urgent
Ý nghĩa tiếng Việt : cấp tốc, gấp
Ví dụ :
会社(かいしゃ)から「至急(しきゅう)」との連絡(れんらく)があったんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Có liên lạc đề là khẩn cấp từ công ty

洗面

Cách đọc : せんめん
Ý nghĩa tiếng Anh : washing one’s face, having a wash
Ý nghĩa tiếng Việt : rửa mặt
Ví dụ :
洗面用(せんめんよう)(ぐ)を忘れ(わすれ)た。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã quên mất đồ rửa mặt rồi.

手洗い

Cách đọc : てあらい
Ý nghĩa tiếng Anh : washing hands
Ý nghĩa tiếng Việt : sự rửa tay, toa lét
Ví dụ :
風邪(かぜ)をひかないように手洗い(てあらい)とうがいをしましょう。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy rửa tay để không bị cảm lạnh.

定休日

Cách đọc : ていきゅうび
Ý nghĩa tiếng Anh : regular holiday
Ý nghĩa tiếng Việt : ngày nghỉ thường kì
Ví dụ :
この店(みせ)は水曜(すいよう)が定休日(ていきゅうび)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Thứ tư là ngày nghỉ thường kì của cửa hàng này.

出来上がり

Cách đọc : できあがり
Ý nghĩa tiếng Anh : completion, result
Ý nghĩa tiếng Việt : sự hoàn thành, việc dã làm xong
Ví dụ :
(わたし)は作品(さくひん)の出来上がり(できあがり)に満足(まんぞく)しています。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi hài lòng với sản phẩm đã hoàn thành.

肌着

Cách đọc : はだぎ
Ý nghĩa tiếng Anh : undergarment
Ý nghĩa tiếng Việt : quàn áo lót
Ví dụ :
寒い(さむい)ので暖かい(あたたかい)肌着(はだぎ)を着(き)まし た。
Ý nghĩa ví dụ :
Vì trời rất lạnh nên tôi mặc quần áo trong ấm.

一休み

Cách đọc : ひとやすみ
Ý nghĩa tiếng Anh : short break
Ý nghĩa tiếng Việt : nghỉ một lát
Ví dụ :
ここで一休み(ひとやすみ)しましょう。
Ý nghĩa ví dụ :
Nghỉ ở đây một lát nhé.

湯飲み

Cách đọc : ゆのみ
Ý nghĩa tiếng Anh : teacup
Ý nghĩa tiếng Việt : chén trà
Ví dụ :
湯飲み(ゆのみ)にはお茶(おちゃ)を入れ(いれ)て、お茶碗(おちゃわん)にはご飯(ごはん)をよそいます。
Ý nghĩa ví dụ :
cho trà vào chén, bày cơm vào bát

現れ

Cách đọc : あらわれ
Ý nghĩa tiếng Anh : manifestation, indication
Ý nghĩa tiếng Việt : sự thể hiện, sự biểu hiện
Ví dụ :
それは彼女(かのじょ)の期待(きたい)の現れ(あらわれ)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Đó là sự biểu hiện kì vọng của cô ấy.

入れ物

Cách đọc : いれもの
Ý nghĩa tiếng Anh : container, holder
Ý nghĩa tiếng Việt : đồ đựng
Ví dụ :
荷物(にもつ)が多い(おおい)ので大きな(おおきな)入れ物(いれもの)が必要(ひつよう)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Vì có rất nhiều hành lí nên chúng ta cần một giá đựng lớn.

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 444.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :

comments

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *