Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 46

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 46

10 từ tiếng Nhật thông dụng mỗi ngày – ngày thứ 46

“461. 病院 [びょういん] Nghĩa tiếng Anh : hospital. Nghĩa tiếng Việt : bệnh viện
Ví dụ:
病院はどこですか。
Dịch nghĩa :
Bệnh viện ở đâu vậy bạn?”
“462. 厚い [あつい] Nghĩa tiếng Anh : thick, bulky. Nghĩa tiếng Việt : dày
Ví dụ:
その辞書はとても厚い。
Dịch nghĩa :
Quyển từ điển đó rất dày”
“463. 忙しい [いそがしい] Nghĩa tiếng Anh : busy, occupied. Nghĩa tiếng Việt : bận rộn, bận, đang có nhiều việc cần giải quyết.
Ví dụ:
忙しいので手伝ってください。
3月は仕事が忙しい。
Dịch nghĩa :
Vì tôi bận nên làm ơn giúp tôi nhé
Tháng 3 công việc của tôi bận rộn lắm ”
“464. 薄い [うすい] Nghĩa tiếng Anh : thin, weak. Nghĩa tiếng Việt : mỏng, nhạt
Ví dụ:
この電子辞書はとても薄い。
この料理は味が薄い。
Dịch nghĩa :
Cái kim từ điển này rất mỏng
Món ăn này có vị nhạt”
“465. [かわ] Nghĩa tiếng Anh : river, stream. Nghĩa tiếng Việt : sông
Ví dụ:
小さな川を渡りました。
この川は浅いです。
Dịch nghĩa :
Tôi đã vượt qua cái sông nhỏ
Con sông này cạn nước”
“466. 暗い [くらい] Nghĩa tiếng Anh : dark, gloomy. Nghĩa tiếng Việt : (trời) tối
Ví dụ:
東の空が暗いです。
Dịch nghĩa :
bầu trời phía đông tối”
“467. クラス [クラス] Nghĩa tiếng Anh : class (in school). Nghĩa tiếng Việt : lớp học
Ví dụ:
この学校は1クラス30人です。
彼はクラスで一番背が高い。
Dịch nghĩa :
Trường học này 1 lớp có 30 người
Anh ấy là người cao nhất ở lớp”
“468. 黒い [くろい] Nghĩa tiếng Anh : black, dark. Nghĩa tiếng Việt : đen
Ví dụ:
彼女は黒いドレスを着ています。
私は黒いバッグを持っています。
Dịch nghĩa :
Cô ấy đang mặc chiếc váy màu đen
Tôi đang mang chiếc túi màu đen”
“469. バス [バス] Nghĩa tiếng Anh : bus. Nghĩa tiếng Việt : xe bus
Ví dụ:
バスで行こう。
Dịch nghĩa :
Tôi định đi bằng xe bus”
“470. 青い [あおい] Nghĩa tiếng Anh : blue. Nghĩa tiếng Việt : màu xanh nước biển
Ví dụ:
ここの海はとても青い。
彼女は青い目をしています。
Dịch nghĩa :
Biển ở đây rất xanh
Cô ấy có đôi mắt xanh”

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :

comments