Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 510

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 510


Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 510. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 510

高等学校

Cách đọc : こうとうがっこう
Ý nghĩa tiếng Anh : high school
Ý nghĩa tiếng Việt : trường cấp 3
Ví dụ :
(おとうと)が高等(こうとう)学校(がっこう)を卒業(そつぎょう)しました。
Ý nghĩa ví dụ :
em trai tôi đã tốt nghiệp cấp 3 rồi

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

番地

Cách đọc : ばんち
Ý nghĩa tiếng Anh : land number
Ý nghĩa tiếng Việt : số nhà
Ví dụ :
その建物(たてもの)の番地(ばんち)は分かり(わかり)ますか。
Ý nghĩa ví dụ :
bạn có biết số nhà của toà nhà đó không

利息

Cách đọc : りそく
Ý nghĩa tiếng Anh : interest (to be received)
Ý nghĩa tiếng Việt : lợi tức, lãi suất
Ví dụ :
預金(よきん)には利息(りそく)がつきます。
Ý nghĩa ví dụ :
Tiền gửi ở ngân hàng có được lợi tức

悲鳴

Cách đọc : ひめい
Ý nghĩa tiếng Anh : shriek, scream (caused by surprise, pain, etc.)
Ý nghĩa tiếng Việt : tiếng thét
Ví dụ :
(そと)から悲鳴(ひめい)が聞こえ(きこえ)たな。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đã nghe thấy tiếng thét từ bên ngoài

労力

Cách đọc : ろうりょく
Ý nghĩa tiếng Anh : labor or effort required for production
Ý nghĩa tiếng Việt : nỗ lực
Ví dụ :
仕事(しごと)には時間(じかん)と労力(ろうりょく)が必要(ひつよう)です。
Ý nghĩa ví dụ :
trong công việc yếu tố thời gian và sự nỗ lực là cần thiết

追い出す

Cách đọc : おいだす
Ý nghĩa tiếng Anh : throw out, kick out
Ý nghĩa tiếng Việt : đuổi ra
Ví dụ :
彼(かれ)は家(いえ)から追い出さ(おいださ)れた。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta đã bị đuổi ra khỏi nhà

衣類

Cách đọc : いるい
Ý nghĩa tiếng Anh : clothes (category)
Ý nghĩa tiếng Việt : quần áo
Ví dụ :
衣類(いるい)の整理(せいり)をしたよ。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đã sửa xong quần áo rồi đấy

弱まる

Cách đọc : よわまる
Ý nghĩa tiếng Anh : weaken, abate
Ý nghĩa tiếng Việt : yếu đi, suy nhược
Ví dụ :
(よる)になって風(かぜ)が弱まっ(よわまっ)たね。
Ý nghĩa ví dụ :
trời trở về tối gió cũng yếu đi

好意

Cách đọc : こうい
Ý nghĩa tiếng Anh : good feeling, affection
Ý nghĩa tiếng Việt : thiện ý, lòng tốt
Ví dụ :
彼(かれ)は彼女(かのじょ)に好意(こうい)をもっています。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy có thiện ý với cô ấy

生理

Cách đọc : せいり
Ý nghĩa tiếng Anh : period, menstruation
Ý nghĩa tiếng Việt : sinh lí
Ví dụ :
昨日(きのう)、生理(せいり)が始まっ(はじまっ)たの。
Ý nghĩa ví dụ :
Hôm qua bắt đầu (chu kỳ) sinh lý à? (kinh nguyệt …)

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 510.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :

Leave a Reply