Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 56

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 56

20 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày – ngày thứ 56 :

561. 絶対に [ぜったいに] Nghĩa tiếng Anh : absolutely, definitely. Nghĩa tiếng Việt : tuyệt đối
Ví dụ:
絶対に駄目です。
Dịch nghĩa :
tuyệt đối không được”
“562. ごちそう [ごちそう] Nghĩa tiếng Anh : feast, treat. Nghĩa tiếng Việt : món ngon
Ví dụ:
テーブルの上にごちそうが並んでいる。

ご馳走(ごちそう)さまでした。
Dịch nghĩa :
Trên bàn đang xếp đầy các món ngon”

Cảm ơn vì bữa ăn ngon.
“563. フォーク [フォーク] Nghĩa tiếng Anh : fork. Nghĩa tiếng Việt : cái dĩa
Ví dụ:
フォークをもらえますか。

フォークも時々武器になれるから、油断してはいけないよ。
Dịch nghĩa :
Tôi có thể nhận cái dĩa này được không?”

Ngày cả cái dĩa, đôi khi cũng có thể trở thành vũ khí, do vậy không được lơ là cảnh giác.
“564. スプーン [スプーン] Nghĩa tiếng Anh : spoon. Nghĩa tiếng Việt : cái thìa
Ví dụ:
カレーライスはスプーンで食べます。
Dịch nghĩa :
Ăn cơm cà ri bằng thìa”
“565. 瓶 [びん] Nghĩa tiếng Anh : bottle. Nghĩa tiếng Việt : chai
Ví dụ:
一瓶のビールを注文した。
Dịch nghĩa :
Tôi đã gọi chai bia”
“566. つく [つく] Nghĩa tiếng Anh : be on, be switched on. Nghĩa tiếng Việt : được bật lên(ví dụ đèn, ở trạng thái bật)
Ví dụ:
部屋の電気がついています。
電気がついたままですよ。
Dịch nghĩa :
Điện của căn phòng này đang bật
Điện vẫn bật”
“567. 醤油 [しょうゆ] Nghĩa tiếng Anh : soy sauce. Nghĩa tiếng Việt : xì dầu Nhật
Ví dụ:
もう少し醤油を足してください。

日本の醤油にまだなれていない。
Dịch nghĩa :
Làm ơn cho tôi thêm ít xì dầu”

Tôi vẫn chưa quen với xì dầu Nhật Bản.
“568. 茶碗 [ちゃわん] Nghĩa tiếng Anh : rice bowl. Nghĩa tiếng Việt : cái bát
Ví dụ:
茶碗にご飯をよそいました。
Dịch nghĩa :
Tôi đã xới cơm vào bát”
“569. 決める [きめる] Nghĩa tiếng Anh : decide, agree upon. Nghĩa tiếng Việt : quyết định
Ví dụ:
帰国することに決めました。
Dịch nghĩa :
Tôi đã quyết định trở về nước”
“570. 感じる [かんじる] Nghĩa tiếng Anh : feel, sense. Nghĩa tiếng Việt : cảm thấy
Ví dụ:
膝に痛みを感じます。
Dịch nghĩa :
Tôi cảm thấy đau đầu gối”

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :

comments