Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 57

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 57

10 từ tiếng Nhật mỗi ngày – ngày thứ 57

571. 生きる [いきる] Nghĩa tiếng Anh : live (one’s life). Nghĩa tiếng Việt : sống

Ví dụ:
皆一生懸命生きている。

その災害で生き残るのは奇跡ではないか。
Dịch nghĩa :
Mọi người đang cố gắng nỗ lực để sống”

Sống xót qua vụ tai nạn (thiên tai) đó không phải là kỳ tích thì là cái gì.
“572. 動かす [うごかす] Nghĩa tiếng Anh : move (something). Nghĩa tiếng Việt : di chuyển
Ví dụ:
部屋の家具を動かしました。

敵は動かし始めた。
Dịch nghĩa :
Tôi đã di chuyển đồ đạc trong căn phòng”

Kẻ địch đã bắt đầu hành động.
“573. 壊れる [こわれる] Nghĩa tiếng Anh : break, break down. Nghĩa tiếng Việt : vỡ, hỏng.
Ví dụ:
会社のパソコンが壊れた。
カメラが壊れた。
Dịch nghĩa :
Máy tính của công ty đã bị hỏng
Cái máy ảnh đã bị vỡ”
“574. 復習 [ふくしゅう] Nghĩa tiếng Anh : review. Nghĩa tiếng Việt : ôn tập
Ví dụ:
昨日の復習をしましたか。
Dịch nghĩa :
Hôm qua có luyện tập không?”
“575. 眉 [まゆ] Nghĩa tiếng Anh : eyebrow. Nghĩa tiếng Việt : lông mày
Ví dụ:
彼は眉が濃いね。
Dịch nghĩa :
Anh ấy có lông mày dày”
“576. [きゃく] Nghĩa tiếng Anh : visitor, customer. Nghĩa tiếng Việt : hành khách
Ví dụ:
その店は若い客が多いです。
Dịch nghĩa :
Cửa hàng này có nhiều khách hàng trẻ”
“577. 机 [つくえ] Nghĩa tiếng Anh : desk. Nghĩa tiếng Việt : bàn
Ví dụ:
新しい机を買ってもらいました。
財布は机の下にあった。
Dịch nghĩa :
Tôi đã nhận được một cái bàn mới
cái ví ở dưới bàn”
“578. 風呂 [ふろ] Nghĩa tiếng Anh : bath. Nghĩa tiếng Việt : bồn tắm
Ví dụ:
父は今お風呂に入っています。
お風呂のお湯が一杯です。
Dịch nghĩa :
Bố tôi bây giờ đang vào bồn tắm
Trong bồn tắm có nhiều nước nóng”
“579. [ゆ] Nghĩa tiếng Anh : hot water. Nghĩa tiếng Việt : nước nóng
Ví dụ:
お風呂のお湯が一杯です。
Dịch nghĩa :
Trong bồn tắm có nhiều nước nóng”
“580. ぬるい [ぬるい] Nghĩa tiếng Anh : tepid, lukewarm. Nghĩa tiếng Việt : ấm, âm ấm
Ví dụ:
風呂がぬるかった。
Dịch nghĩa :
Bồn tắm âm ấm”

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :

comments