Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 577

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 577


Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 577. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 577

のろい

Cách đọc : のろい
Ý nghĩa tiếng Anh : slow, sluggish
Ý nghĩa tiếng Việt : chậm chạp
Ví dụ :
この電車(でんしゃ)は本当(ほんとう)にのろいですね。
Ý nghĩa ví dụ :
chiếc tàu này thực sự rất chậm nhỉ

ぴょんぴょん

Cách đọc : ぴょんぴょん
Ý nghĩa tiếng Anh : jump, hop
Ý nghĩa tiếng Việt : nhảy nhót, tung tăng
Ví dụ :
カエルがぴょんぴょんはねているね。
Ý nghĩa ví dụ :
Ếch nhảy pưng pưng nhỉ

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

貧乏人

Cách đọc : びんぼうにん
Ý nghĩa tiếng Anh : poor person
Ý nghĩa tiếng Việt : người nghèo
Ví dụ :
貧乏人(びんぼうにん)が大金持ち(おおがねもち)になることもあるさ。
Ý nghĩa ví dụ :
Cũng có chuyện người nghèo trở thành người giàu

月見

Cách đọc : つきみ
Ý nghĩa tiếng Anh : moon viewing
Ý nghĩa tiếng Việt : ngắm trăng
Ví dụ :
9月(がつ)には月見(つきみ)を楽しみ(たのしみ)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi rất mong chở ngắm trăng vào tháng 9

とうもろこし

Cách đọc : とうもろこし
Ý nghĩa tiếng Anh : corn
Ý nghĩa tiếng Việt : ngô, bắp ngô
Ví dụ :
このとうもろこしは甘く(あまく)ておいしい。
Ý nghĩa ví dụ :
bắp ngô này rất ngọt và ngon

引き伸ばす

Cách đọc : ひきのばす
Ý nghĩa tiếng Anh : stretch out, enlarge
Ý nghĩa tiếng Việt : kéo giãn
Ví dụ :
この写真(しゃしん)を引き伸ばし(ひきのばし)てください。
Ý nghĩa ví dụ :
hãy kéo dãn bức ảnh này ra

ひらひら

Cách đọc : ひらひら
Ý nghĩa tiếng Anh : lightly fluttering, floating
Ý nghĩa tiếng Việt : dập dờn, đung đưa
Ví dụ :
木の葉(きのは)がひらひらと落ち(おち)たの。
Ý nghĩa ví dụ :
lá cây đung đưa rơi xuống

町外れ

Cách đọc : まちはずれ
Ý nghĩa tiếng Anh : outskirts of town
Ý nghĩa tiếng Việt : ngoại ô
Ví dụ :
彼女(かのじょ)は町外れ(まちはずれ)の工場(こうじょう)で働い(はたらい)ているよ。
Ý nghĩa ví dụ :
cô ấy đang làm việc tại một công xưởng ở ngoại ô

物知り

Cách đọc : ものしり
Ý nghĩa tiếng Anh : knowledgeable (wise) person
Ý nghĩa tiếng Việt : am hiểu
Ví dụ :
あの老人(ろうじん)はとても物知り(ものしり)だね。
Ý nghĩa ví dụ :
người cao tuổi đó rất am hiểu nhỉ

後書き

Cách đọc : あとがき
Ý nghĩa tiếng Anh : afterword
Ý nghĩa tiếng Việt : tái bút
Ví dụ :
後書き(あとがき)をよく読ん(よん)でください。
Ý nghĩa ví dụ :
hãy đọc kĩ phần tái bút

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 577.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :

Leave a Reply