Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 594

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 594


Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 594. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 594

海流

Cách đọc : かいりゅう
Ý nghĩa tiếng Anh : ocean current
Ý nghĩa tiếng Việt : dòng hải lưu
Ví dụ :
ここで二つ(ふたつ)の海流(かいりゅう)が出合っ(であっ)ている。
Ý nghĩa ví dụ :
tại đây 2 dòng hải lưu đang gặp nhau

殊に

Cách đọc : ことに
Ý nghĩa tiếng Anh : especially
Ý nghĩa tiếng Việt : đặc biệt
Ví dụ :
ロックは殊(こと)に若者(わかもの)に人気(にんき)だ。
Ý nghĩa ví dụ :
Nhạc Rock đặc biệt được giới trẻ yêu thích

合わす

Cách đọc : あわす
Ý nghĩa tiếng Anh : match, combine
Ý nghĩa tiếng Việt : kết hợp
Ví dụ :
(あか)に黄色(きいろ)を合わす(あわす)と何色(なにいろ)になりますか。
Ý nghĩa ví dụ :
màu đỏ kết hợp với màu vàng thì sẽ thành màu gì nhỉ

織物

Cách đọc : おりもの
Ý nghĩa tiếng Anh : textile, woven fabric
Ý nghĩa tiếng Việt : vải dệt
Ví dụ :
その町(まち)は織物業(おりものぎょう)で有名(ゆうめい)です。
Ý nghĩa ví dụ :
thành phố này rất nổi tiếng về công nghiệp dệt vải

漢語

Cách đọc : かんご
Ý nghĩa tiếng Anh : words of Chinese origin
Ý nghĩa tiếng Việt : tiếng hán
Ví dụ :
漢語(かんご)はもともと外来語(がいらいご)です。
Ý nghĩa ví dụ :
tiềng hán vốn là từ ngoại lai

大便

Cách đọc : だいべん
Ý nghĩa tiếng Anh : stool, feces
Ý nghĩa tiếng Việt : đại tiện
Ví dụ :
病院(びょういん)で大便(だいべん)の検査(けんさ)をした。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đã làm kiểm tra nơi đại tiện ở bệnh viện

打ち消す

Cách đọc : うちけす
Ý nghĩa tiếng Anh : negate, deny
Ý nghĩa tiếng Việt : phủ nhận, bác bỏ
Ví dụ :
彼(かれ)は噂(うわさ)を打ち消し(うちけし)たわよ。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta đã bác bỏ lời đồn đó đấy

大水

Cách đọc : おおみず
Ý nghĩa tiếng Anh : flood
Ý nghĩa tiếng Việt : lũ lụt
Ví dụ :
その年(そのとし)、この地域(ちいき)では大水(おおみず)がありました。
Ý nghĩa ví dụ :
năm đó vùng này đã có lũ lụt đấy

目方

Cách đọc : めかた
Ý nghĩa tiếng Anh : weight (old expression)
Ý nghĩa tiếng Việt : trọng lượng
Ví dụ :
この荷(に)の目方(めかた)は70キロってとこかね。
Ý nghĩa ví dụ :
chỗ hành lí này có trọng lượng 70 kg nhỉ

仲人

Cách đọc : なこうど
Ý nghĩa tiếng Anh : go-between, matchmaker
Ý nghĩa tiếng Việt : người làm mối
Ví dụ :
あの夫婦(ふうふ)は私たち(わたしたち)の仲人(なこうど)です。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi là người làm mối cho cặp vợ chồng đó

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 594.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :

comments

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *