Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 596

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 596


Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 596. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 596

ガード

Cách đọc : ガード
Ý nghĩa tiếng Anh : guardrail
Ý nghĩa tiếng Việt : rào chắn cho tàu đi qua đường
Ví dụ :
歩道(ほどう)に新しく(あたらしく)ガードが付き(つき)ましたね。
Ý nghĩa ví dụ :
đường dành cho người đi bộ đã lắp thêm rào chắn cho tàu đi qua rồi nhỉ

Cách đọc : むぎ
Ý nghĩa tiếng Anh : wheat and/or barley
Ý nghĩa tiếng Việt : lúa mì
Ví dụ :
この畑(はた)では麦(むぎ)を作っ(つくっ)ています。
Ý nghĩa ví dụ :
ở cánh đồng này người ta đang trồng lúa mì

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

上流

Cách đọc : じょうりゅう
Ý nghĩa tiếng Anh : upstream
Ý nghĩa tiếng Việt : thượng lưu, thượng nguồn
Ví dụ :
上流(じょうりゅう)には滝(たき)があります。
Ý nghĩa ví dụ :
Trên thượng lưu có con thác

神道

Cách đọc : しんとう
Ý nghĩa tiếng Anh : Shinto
Ý nghĩa tiếng Việt : thần đạo
Ví dụ :
彼女(かのじょ)の家(いえ)は神道(しんとう)です。
Ý nghĩa ví dụ :
gia đình của cô ấy theo thần đạo

下流

Cách đọc : かりゅう
Ý nghĩa tiếng Anh : downstream
Ý nghĩa tiếng Việt : hạ lưu
Ví dụ :
下流(かりゅう)に小さな(ちいさな)滝(たき)があるよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Dưới hạ lưu có con thác nhỏ

囲碁

Cách đọc : いご
Ý nghĩa tiếng Anh : “”go”” (game)
Ý nghĩa tiếng Việt : cờ vây
Ví dụ :
彼(かれ)の趣味(しゅみ)は囲碁(いご)です。
Ý nghĩa ví dụ :
sở thích của anh ta là cờ vây

払い

Cách đọc : はらい
Ý nghĩa tiếng Anh : payment, bill (to pay)
Ý nghĩa tiếng Việt : việc trả tiền, việc tri trả
Ví dụ :
飲み屋(のみや)の払い(はらい)がたまっているんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Nợ (tiền phải trả) tại cửa hàng đồ uống đang tích lũy lại rồi

聞き手

Cách đọc : ききて
Ý nghĩa tiếng Anh : listener, audience
Ý nghĩa tiếng Việt : người nghe
Ví dụ :
彼女(かのじょ)はいつも聞き手(ききて)にまわるね。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô ấy lúc nào cũng trở thành người nghe nhỉ

河口

Cách đọc : かこう
Ý nghĩa tiếng Anh : river mouth, estuary
Ý nghĩa tiếng Việt : cửa sông
Ví dụ :
この川(かわ)の河口(かこう)は太平洋(たいへいよう)に注い(そそい)でいます。
Ý nghĩa ví dụ :
Cửa con sông này đổ ra biển Thái Bình dương

裏門

Cách đọc : うらもん
Ý nghĩa tiếng Anh : back gate
Ý nghĩa tiếng Việt : cổng sau
Ví dụ :
奴(やつ)は裏門(うらもん)から出(で)てきたぜ。
Ý nghĩa ví dụ :
Hắn đi ra từ cửa sau đó

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 596.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :

Leave a Reply