Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 597

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 597


Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 597. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 597

私費

Cách đọc : しひ
Ý nghĩa tiếng Anh : private expense
Ý nghĩa tiếng Việt : chi phí cá nhân
Ví dụ :
彼(かれ)は私費(しひ)で留学(りゅうがく)したんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta đã dùng chi phí cá nhân để du học

国費

Cách đọc : こくひ
Ý nghĩa tiếng Anh : national expenditure, government expense
Ý nghĩa tiếng Việt : quốc phí, chi phí của quốc gia
Ví dụ :
彼(かれ)は国費(こくひ)で留学(りゅうがく)しています。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta đang nhận chi phí từ nhà nước để du học

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

秋風

Cách đọc : あきかぜ
Ý nghĩa tiếng Anh : autumn breeze
Ý nghĩa tiếng Việt : gió thu
Ví dụ :
秋風(あきかぜ)が気持ち(きもち)いいね。
Ý nghĩa ví dụ :
gió mùa thu thật dễ chịu nhỉ

履物

Cách đọc : はきもの
Ý nghĩa tiếng Anh : footwear
Ý nghĩa tiếng Việt : giày dép
Ví dụ :
履物(はきもの)は靴箱(くつばこ)に入れ(いれ)てください。
Ý nghĩa ví dụ :
hãy để giày dép vào giá để giày dép

朝顔

Cách đọc : あさがお
Ý nghĩa tiếng Anh : morning glory
Ý nghĩa tiếng Việt : cây bìm bìm
Ví dụ :
紫(むらさき)の朝顔(あさがお)が咲き(さき)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Cây bìm bìm máu tím đã nở hoa

からから

Cách đọc : からから
Ý nghĩa tiếng Anh : (laugh) loudly
Ý nghĩa tiếng Việt : (cười) lớn
Ví dụ :
彼(かれ)はからからと笑い(わらい)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta đã cuời lớn

西洋人

Cách đọc : せいようじん
Ý nghĩa tiếng Anh : Westerner
Ý nghĩa tiếng Việt : người phương tây
Ví dụ :
西洋人(せいようじん)は正座(せいざ)が苦手(にがて)よ。
Ý nghĩa ví dụ :
Người phương tây không giỏi trong việc ngồi seiza (ngồi ngay ngắn, gập chân, thẳng lưng, ngồi trên ống đồng)

天の川

Cách đọc : あまのがわ
Ý nghĩa tiếng Anh : Milky Way
Ý nghĩa tiếng Việt : dải ngân hà
Ví dụ :
今夜(こんや)は天の川(あまのがわ)が見え(みえ)ますね。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi nay có thể nhìn thấy dải ngân hà nhỉ

中流

Cách đọc : ちゅうりゅう
Ý nghĩa tiếng Anh : mid-stream, middle reaches
Ý nghĩa tiếng Việt : trung lưu
Ví dụ :
(かわ)の中流(ちゅうりゅう)あたりにその村(むら)はあるよ。
Ý nghĩa ví dụ :
ở khu vực trung lưu của con sông có một ngôi làng đó

洋間

Cách đọc : ようま
Ý nghĩa tiếng Anh : Western-style room
Ý nghĩa tiếng Việt : phòng kiểu tây
Ví dụ :
彼(かれ)の家(いえ)には洋間(ようま)があります。
Ý nghĩa ví dụ :
nhà của anh ta có phong kiểu tây đấy

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 597.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :

Leave a Reply