Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 598

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 598


Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 598. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 598

短期大学

Cách đọc : たんきだいがく
Ý nghĩa tiếng Anh : junior college
Ý nghĩa tiếng Việt : trường đại học ngắn kì
Ví dụ :
彼女(かのじょ)は短期(たんき)大学(だいがく)で日本文学(にほんぶんがく)を勉強(べんきょう)しました。
Ý nghĩa ví dụ :
cô ấy đã học văn hoá nhật bản tại tại học ngắn hạn rồi

開き

Cách đọc : あき
Ý nghĩa tiếng Anh : opening
Ý nghĩa tiếng Việt : mở, việc mở
Ví dụ :
このブラウスは後ろ(うしろ)開き(びらき)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Chiếc áo choàng này mở ở phía sau

無生物

Cách đọc : むせいぶつ
Ý nghĩa tiếng Anh : inanimate object
Ý nghĩa tiếng Việt : vật vô tri vô giác
Ví dụ :
岩(いわ)は無生物(むせいぶつ)に分類(ぶんるい)される。
Ý nghĩa ví dụ :
đá được phân thành vật vô tri vô giác

アルミニウム

Cách đọc : アルミニウム
Ý nghĩa tiếng Anh : aluminum
Ý nghĩa tiếng Việt : nhôm
Ví dụ :
このお鍋(おなべ)はアルミニウム製(あるみにうむせい)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Cái nồi này là đồ làm bằng nhôm

外来語

Cách đọc : がいらいご
Ý nghĩa tiếng Anh : loanword, foreign word
Ý nghĩa tiếng Việt : từ vay mượn, từ ngoại lai
Ví dụ :
外来語(がいらいご)は一般(いっぱん)にカタカナで書か(かか)れます。
Ý nghĩa ví dụ :
từ ngoại lai thường được viết bằng katakana

百科事典

Cách đọc : ひゃっかじてん
Ý nghĩa tiếng Anh : encyclopedia
Ý nghĩa tiếng Việt : từ điển bách khoa
Ví dụ :
めずらしい猫(ねこ)について百科(ひゃっか)事典(じてん)で調べ(しらべ)たの。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đã tìm hiểu về loài mèo hiếm trong từ điển bách khoa

和語

Cách đọc : わご
Ý nghĩa tiếng Anh : native Japanese word
Ý nghĩa tiếng Việt : từ ngữ nhật bản địa
Ví dụ :
日本(にっぽん)で生まれ(うまれ)た言葉(ことば)を和語(わご)といいます。
Ý nghĩa ví dụ :
ngôn ngữ được sản sinh tại nhật bản được gọi là từ ngữ nhật bản địa

ちり

Cách đọc : ちり
Ý nghĩa tiếng Anh : very small piece of dust, speck
Ý nghĩa tiếng Việt : bụi
Ví dụ :
ちりも積もれ(つもれ)ば山(やま)となる。
Ý nghĩa ví dụ :
bụi mà tích luỹ thì cũng thành núi

寒暖計

Cách đọc : かんだんけい
Ý nghĩa tiếng Anh : thermometer
Ý nghĩa tiếng Việt : nhiệt kế
Ví dụ :
(かべ)に寒暖計(かんだんけい)が掛かっ(かかっ)ていました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã treo nhiệt kế lên tường

縮み

Cách đọc : ちぢみ
Ý nghĩa tiếng Anh : shrinkage
Ý nghĩa tiếng Việt : rút ngắn, co lại
Ví dụ :
この服(ふく)の縮み(ちぢみ)具合(ぐあい)はひどい。
Ý nghĩa ví dụ :
Tình trạng co lại của chiếc áo này thật là ghê

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 598.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :

comments

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *