Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 600

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 600


Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 600. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 600

ディスコ

Cách đọc : ディスコ
Ý nghĩa tiếng Anh : disco
Ý nghĩa tiếng Việt : sàn nhảy
Ví dụ :
(むかし)はよくディスコに行っ(いっ)たな。
Ý nghĩa ví dụ :
trước kia tôi đã đến sàn nhảy rất nhiều

録音テープ

Cách đọc : ろくおんテープ
Ý nghĩa tiếng Anh : recording tape
Ý nghĩa tiếng Việt : băng ghi âm
Ví dụ :
インタビューはこの録音(ろくおん)テープに入って(はいって)います。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đang thu âm phần phỏng vấn vào cái băng ghi âm này

パンティー

Cách đọc : パンティー
Ý nghĩa tiếng Anh : underwear
Ý nghĩa tiếng Việt : đồ lót
Ví dụ :
白い(しろい)パンティーを買い(かい)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đã mua dồ lót màu trắng

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

ばあさん

Cách đọc : ばあさん
Ý nghĩa tiếng Anh : grandmother, old lady
Ý nghĩa tiếng Việt : bà
Ví dụ :
彼女(かのじょ)は元気(げんき)なおばあさんね。
Ý nghĩa ví dụ :
bà ấy là một bà lão khoẻ mạnh nhỉ

文学者

Cách đọc : ぶんがくしゃ
Ý nghĩa tiếng Anh : literary person, literati
Ý nghĩa tiếng Việt : nhà văn
Ví dụ :
彼(かれ)は有名(ゆうめい)な文学者(ぶんがくしゃ)です。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta là nhà văn nổi tiếng

用例

Cách đọc : ようれい
Ý nghĩa tiếng Anh : illustrative example, usage example
Ý nghĩa tiếng Việt : thí dụ
Ví dụ :
用例(ようれい)を使っ(つかっ)て説明し(せつめいし)てください。
Ý nghĩa ví dụ :
hãy sử dụng ví dụ và giải thích đi

引き延ばす

Cách đọc : ひきのばす
Ý nghĩa tiếng Anh : extend, prolong
Ý nghĩa tiếng Việt : kéo dài
Ví dụ :
司会者(しかいしゃ)は話(はなし)を引き延ばし(ひきのばし)たわ。
Ý nghĩa ví dụ :
Người dẫn chương trình đã kéo dài cuộc nói chuyện

ぺらぺら

Cách đọc : ぺらぺら
Ý nghĩa tiếng Anh : flimsy, thin
Ý nghĩa tiếng Việt : lưu loát, trôi chảy
Ví dụ :
この本(ほん)は薄く(うすく)てぺらぺらですね。
Ý nghĩa ví dụ :
Cuốn sách này mỏng và trơn nhỉ

摩擦

Cách đọc : まさつ
Ý nghĩa tiếng Anh : friction
Ý nghĩa tiếng Việt : sự ma sát, sự cọ xát
Ví dụ :
その二つ(ふたつ)の国(くに)に摩擦(まさつ)が生じ(しょうじ)たんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
giữa 2 quốc gia đó đã nảy sinh sự xô xát

客席

Cách đọc : きゃくせき
Ý nghĩa tiếng Anh : seat, passenger seat
Ý nghĩa tiếng Việt : ghế của khách
Ví dụ :
私たち(わたしたち)は客席(きゃくせき)に座っ(すわっ)たんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
chúng tôi đã ngồi vào ghế của khách

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 600.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :

Leave a Reply