Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 67

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 67

Mời các bạn tiếp tục học 10 từ vựng tiếng Nhật thông dụng tiếp theo

671. 空気[くうき] Nghĩa tiếng Anh : air, atmosphere. Nghĩa tiếng Việt : không khí
Ví dụ:
ここは空気がきれいです。
山の空気はきれいだ。
Dịch nghĩa :
Ở đây không khí thật trong lành
Không khí trên núi thật trong lành”
“672. スポーツ[スポーツ] Nghĩa tiếng Anh : sport. Nghĩa tiếng Việt : thể thao
Ví dụ:
あなたは何かスポーツをしていますか。
Dịch nghĩa :
Bạn biết chơi môn thể thao nào?”
“673. チャンス[チャンス] Nghĩa tiếng Anh : chance. Nghĩa tiếng Việt : cơ hội
Ví dụ:
これは素晴らしいチャンスだ。

困ることは自分の能力を向上するチャンスだ。
Dịch nghĩa :
Đây là một cơ hội lớn”

Khó khăn chính là cơ hội để chúng ta nâng cao năng lực của bản thân.
“674. クリーニング Nghĩa tiếng Anh : dry cleaning. Nghĩa tiếng Việt : giặt là
Ví dụ:
スーツをクリーニングに出しました。
Dịch nghĩa :
Tôi đã cho cái áo vest vào giặt”
“675. サービス[サービス] Nghĩa tiếng Anh : service, on the house. Nghĩa tiếng Việt : dịch vụ
Ví dụ:
この店はサービスがいい。
Dịch nghĩa :
Cửa hàng này dịch vụ tốt lắm”
“676. グループ[グループ] Nghĩa tiếng Anh : group. Nghĩa tiếng Việt : nhóm
Ví dụ:
店に学生のグループが来た。

勝手に行動してはいけない。グループで行動してください。
Dịch nghĩa :
Nhóm sinh viên đã đến cửa hàng”

Không được hành động tự ý (đơn lẻ), hãy hành động theo nhóm.
“677. 自宅[じたく] Nghĩa tiếng Anh : one’s house, one’s home. Nghĩa tiếng Việt : nhà mình
Ví dụ:
自宅に電話をください。
Dịch nghĩa :
làm ơn gọi điện đến nhà riêng của tôi nhé”
“678. 家庭[かてい] Nghĩa tiếng Anh : home, family. Nghĩa tiếng Việt : gia đình
Ví dụ:
彼は家庭を大切にしている。
Dịch nghĩa :
Gia đình là quan trọng với anh ấy”
“679. 期間[きかん] Nghĩa tiếng Anh : term, period. Nghĩa tiếng Việt : giai đoạn
Ví dụ:
テスト期間は10日から15日までだ。
Dịch nghĩa :
Kỳ hạn của bài kiểm tra là từ số 10 đến 15”
“680. 年度[ねんど] Nghĩa tiếng Anh : year, school year. Nghĩa tiếng Việt : năm, niên độ
Ví dụ:
売り上げは年度によって違います。
Dịch nghĩa :
Lượng hàng bán ra tùy thuộc vào năm có khác nhau”

Tự học online chúc các bạn học tốt !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Có thể bạn quan tâm :

Câu hỏi - góp ý :

comments