Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 68

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 68

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 68

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 68. Mời các bạn cùng tiếp tục học 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục 10 từ tiếng Nhật mỗi ngày

“681. 経験[けいけん] Nghĩa tiếng Anh : experience, knowledge. Nghĩa tiếng Việt : kinh nghiệm
Ví dụ:
今日の試合はいい経験になりました。

まだ経験はありませんから、どうぞ宜しくお願いいたします。
Dịch nghĩa :
Trận đấu ngày hôm nay trở thành 1 kinh nghiệm tốt”

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

Tôi vẫn chưa có kinh nghiệm gì, rất mong các anh chị giúp đỡ !
“682. 安全[あんぜん] Nghĩa tiếng Anh : safety, security. Nghĩa tiếng Việt : an toàn
Ví dụ:
安全が第一です。
Dịch nghĩa :
An toàn là số 1”
“683. 危険[きけん] Nghĩa tiếng Anh : danger, dangerous. Nghĩa tiếng Việt : nguy hiểm
Ví dụ:
その地域は今、危険だ。

あいつはとても危険な人物ですよ。
Dịch nghĩa :
Vùng đấy bây giờ nguy hiểm lắm”

Hắn là 1 nhân vật rất nguy hiểm.
“684. 注意[ちゅうい] Nghĩa tiếng Anh : attention, care. Nghĩa tiếng Việt : chú ý
Ví dụ:
車に注意してください。

眠たくて、先生の話していたことに注意できなかった。
Dịch nghĩa :
Hãy chú ý xe ô tô”

Vì buồn ngủ nên tôi đã không thể chú ý vào những lời mà cô giáo đã nói.
“685. 成功[せいこう] Nghĩa tiếng Anh : success. Nghĩa tiếng Việt : thành công
Ví dụ:
ついに実験が成功した。
Dịch nghĩa :
Cuối cùng thì thực nghiệm đã thành công”
“686. 努力[どりょく] Nghĩa tiếng Anh : endeavor, effort. Nghĩa tiếng Việt : nỗ lực
Ví dụ:
もっと努力しよう。

成功するまでいろいろな努力が必要となります。
Dịch nghĩa :
Chúng ta hãy nỗ lực hơn nữa nào”

Để đạt được thành công, cần rất nhiều nỗ lực.
“687. 説明[せつめい] Nghĩa tiếng Anh : explanation, description. Nghĩa tiếng Việt : giải thích
Ví dụ:
この単語の意味を説明してください。
もっと詳しく説明してください。
Dịch nghĩa :
Làm ơn giải thích cho tôi ý nghĩa của câu này
Làm ơn hãy giải thích rõ hơn đi”
“688. 地震[じしん] Nghĩa tiếng Anh : earthquake. Nghĩa tiếng Việt : động đất
Ví dụ:
日本は地震が多いです。
Dịch nghĩa :
Nhật bản có nhiều động đất”
“689. 手術[しゅじゅつ] Nghĩa tiếng Anh : surgical operation. Nghĩa tiếng Việt : phẫu thuật
Ví dụ:
父は胸の手術をした。
Dịch nghĩa :
Bố tôi đã phẫu thuật ở ngực”
“690. 火傷[やけど] Nghĩa tiếng Anh : burn. Nghĩa tiếng Việt : bỏng
Ví dụ:
彼は手に火傷をしました。
Dịch nghĩa :
Anh ấy đã bị bỏng ở tay”

Vui lòng không copy và đăng bài viết lên web khác khi chưa có sự cho phép của chúng tôi !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :