Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 99

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 99

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 99. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục học 10 Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 99

“991. [もり] Nghĩa tiếng Anh : forest. Nghĩa tiếng Việt : rừng già
Ví dụ:
私は森を歩くのが好きです。
Dịch nghĩa :
Tôi thích đi bộ trong rừng”
“992. トラック Nghĩa tiếng Anh : truck. Nghĩa tiếng Việt : xe tải
Ví dụ:
トラックを運転できますか。
Dịch nghĩa :
Bạn có thể lái xe tải được không?”
“993. レコード Nghĩa tiếng Anh : record. Nghĩa tiếng Việt : ghi lại
Ví dụ:
ジャズのレコードをかけました。
Dịch nghĩa :
Tôi đã ghi âm 1 bản nhạc jazz”
“994. [ねつ] Nghĩa tiếng Anh : heat, fever. Nghĩa tiếng Việt : bị sốt
Ví dụ:
熱があるのでお医者さんに行った。
Dịch nghĩa :
Vì bị sốt nên tôi đã đến bác sĩ”
“995. ページ Nghĩa tiếng Anh : page. Nghĩa tiếng Việt : trang
Ví dụ:
教科書の36ページを開いてください。
Dịch nghĩa :
Hãy mở sách giáo khoa trang 36

“996. 踊る[おどる] Nghĩa tiếng Anh : dance. Nghĩa tiếng Việt : nhảy, múa
Ví dụ:
彼女はクラブで踊るのが好きです。
Dịch nghĩa :
Cô ấy thích việc múa ở câu lạc bộ”
“997. 長さ[ながさ] Nghĩa tiếng Anh : length. Nghĩa tiếng Việt : chiều dài
Ví dụ:
このケーブルの長さは1メートルです。
Dịch nghĩa :
Chiều dài của dây cáp này là 1 mét”
“998. 厚さ[あつさ] Nghĩa tiếng Anh : thickness. Nghĩa tiếng Việt : độ dày
Ví dụ:
私は板の厚さを測った。
Dịch nghĩa :
Tôi đã đo độ dày của tấm ván”
“999. 秘密[ひみつ] Nghĩa tiếng Anh : secret, privacy. Nghĩa tiếng Việt : bí mật
Ví dụ:
これは秘密です。
Dịch nghĩa :
đây là bí mật”

 

Trên đây là nội dung của 10 Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 99. Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.

Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :

comments