Tổng hợp Từ vựng tiếng Nhật N1

Từ vựng tiếng Nhật N1 ngày 23

Từ vựng tiếng Nhật N1 ngày 1

Từ vựng tiếng Nhật N1 ngày 23. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ vựng tiếng Nhật N1 lần này, Tự học online sẽ giới thiệu với các bạn lần lượt các từ vựng thuộc cấp độ N1. Mỗi bài sẽ có khoảng 10 từ để các bạn có thể học đều đặn trong 3 tháng.

Danh sách các từ vựng tiếng Nhật N1 sẽ bao gồm phần từ vựng, cách đọc (nếu có hoặc Kanji), âm Hán Nhật (nếu có), và 1 câu có ý nghĩa của từ cần học, ý nghĩa của từ cần học sẽ được in đậm trong câu đó. Việc học theo câu ngắn đó sẽ giúp các bạn hình dung tình huống sử dụng từ vựng, tuy nhiên đôi khi nó cũng làm bạn rối vì câu ngắn có thể gây khó hiểu. Các bạn hãy căn cứ vào từ được bôi đậm để học.

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

221 好意 こうい Mang thiện chí
với cô nàng
222 好況 こうきょう Giai đoạn phồn
vinh
đã tới
223 こうこうと Sáng rực rỡ
trong đêm no el
224 控除 こうじょ khấu trừ
225 高尚 こうしょう Thú vui tao nhã lịch sự
226 光沢 こうたく Vải bóng
đẹp như này cơ à
227 巧妙 こうみょう Trò lừa tinh xảo,
kỹ thuật
228 小柄 こがら Hoa văn ngắn,
người lùn
229 個々 ここ Giải quyết từng
vấn đề một
230 心地 ここち Sướng, dễ chịu như lên trời

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng tiếng Nhật N1 ngày 23. Nếu có từ nào chưa rõ nghĩa hoặc không đúng hoặc không sát nghĩa, các bạn vui lòng comment phía dưới bài viết, Tự học online sẽ kiểm tra và sửa chữa lại để có được danh sách chuẩn nhất.

Bài tiếp theo mời các bạn xem tại trang sau

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :