Tổng hợp Từ vựng tiếng Nhật N1

Từ vựng tiếng Nhật N1 ngày 39

Từ vựng tiếng Nhật N1 ngày 39. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ vựng tiếng Nhật N1 lần này, Tự học online sẽ giới thiệu với các bạn lần lượt các từ vựng thuộc cấp độ N1. Mỗi bài sẽ có khoảng 10 từ để các bạn có thể học đều đặn trong 3 tháng.

Danh sách các từ vựng tiếng Nhật N1 sẽ bao gồm phần từ vựng, cách đọc (nếu có hoặc Kanji), âm Hán Nhật (nếu có), và 1 câu có ý nghĩa của từ cần học, ý nghĩa của từ cần học sẽ được in đậm trong câu đó. Việc học theo câu ngắn đó sẽ giúp các bạn hình dung tình huống sử dụng từ vựng, tuy nhiên đôi khi nó cũng làm bạn rối vì câu ngắn có thể gây khó hiểu. Các bạn hãy căn cứ vào từ được bôi đậm để học.

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

381 費やす ついやす Dùng tiêu dùng
382 痛切 つうせつ Thống thiết
383 束の間 つかのま Thời gian nghỉ rất
ngắn
384 月並み つきなみ Thông thường
385 尽きる つきる Cạn sức, cạn kiệt
386 尽くす つくす Dốc hết sức
387 つくづく Thật sự ghét công ty này rồi
388 告げる つげる Thông báo, nói lời chia tay
389 つじつま 辻褄 Sự chặt trẽ của tiểu thuyết
390 慎む つつしむ Thận trọng với lời nói

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng tiếng Nhật N1 ngày 39. Nếu có từ nào chưa rõ nghĩa hoặc không đúng hoặc không sát nghĩa, các bạn vui lòng comment phía dưới bài viết, Tự học online sẽ kiểm tra và sửa chữa lại để có được danh sách chuẩn nhất.

Bài tiếp theo mời các bạn xem tại trang sau

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :