Tổng hợp Từ vựng tiếng Nhật N1

Từ vựng tiếng Nhật N1 ngày 4

Từ vựng tiếng Nhật N1 ngày 1

Từ vựng tiếng Nhật N1 ngày 4. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ vựng tiếng Nhật N1 lần này, Tự học online sẽ giới thiệu với các bạn lần lượt các từ vựng thuộc cấp độ N1. Mỗi bài sẽ có khoảng 10 từ để các bạn có thể học đều đặn trong 3 tháng.

31. 幾多 いくた Ít nhiều. 幾多の困難を切り抜けた đã vượt qua ít nhiều (1 số) khó khăn. 幾多の恩に 助けられ 生きて来た. Nhờ nhận được (được giúp) 1 số ân huệ, mà đã sống tới giờ.

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

32 いじる Sờ chạm, mân mê. 彼女は髪を触る癖がある. Cô ấy có thói quen (xấu) là hay mân mê tóc. ネクタイをいじる mân mê tóc。爪をいじる mân mê móng tay。好きな人をいじる。sờ chạm người yêu.

33 依然 いぜん/ 依然として : Như cũ, vẫn như thế, như từ trước tới nay không thay đổi. Ví dụ : 依然同様の管理です Quản lý giống như trước nay. 現在、投資用不動産の価格は依然として上昇傾向にあります. Hiện tại giá bất động sản đầu tư có khuynh hướng tăng giống như từ trước tới nay. 中小企業在庫は依然増加傾向を続けた Tồn kho của các doanh nghiệp vừa và nhỏ tiếp tục khuynh hướng tăng như từ trước tới nay.

34 いたって Cực kỳ. いたって普通 Cực kỳ bình thường. いたって簡単なこと Một việc cực kỳ đơn giản. Phân biệt với 至って (いたって):đạt tới, tới nơi. 

35 一概に いちがいに Đại khái. Đánh đồng. どちらがいいか一概にはいえないようだ Không thể nói một cách đại khái là bên nào tốt. 日本人って、たいていお金持ちでしょう。 いや、「 それは一概に言えません 」よ. Người Nhật nhìn chung là người giàu nhỉ. Không đâu, không thể đánh đồng hết như vậy được (nhiều người cũng ngèo)

36 一同 いちどう Tất cả, đồng loạt. Ví dụ : 新年にあたり社長は社員一同へのメッセージを送られた。Vào năm mới, Giám đốc đã gửi tin nhắn tới đồng loạt nhân viên. スタッフ一同、笑顔でお客様をお迎えします Toàn thể nhân viên đón khách với khuôn mặt tươi cười

37 一目 いちもく/ひとめ Liếc, cái nhìn, chỉ nhìn thoáng qua, nhìn 1 cái. Ví dụ : 一目して状況を把握する xem qua để nắm tình hình. 一目して明らかだ nhìn thoáng qua là đã rõ rồi. 一目ぼれ tình yêu sét đánh, yêu từ cái nhìn đầu tiên. 一目惚れした女性へのアプローチ tiếp cận người con gái mà mình yêu từ cái nhìn đầu tiên. 

38 一様 いちよう Đồng lòng, tất cả cùng 1 trạng thái. Ví dụ : 一様に白い靴を履いている. Mọi người đồng loạt đi giầy trắng. 

39 一律 いちりつ Cùng tỷ lệ, cùng 1 mức. Ví dụ : 一律な速度 Tốc độ không đổi. 一律 7%の昇給 Tăng lương cùng 1 tỷ lệ là 7%. 全国一律料金. 日本全国一律164円です Toàn quốc cùng 1 tỷ lệ phí. Toàn nước nhật (phí) đồng loạt là 164 Yên.

40 一連 いちれん 1 chuỗi, 1 loạt. 一連の放火事件 : 1 loạt vụ phóng hỏa. 一連の行動 : 1 loạt hành động. 一連の出来事 : 1 chuỗi các sự kiện đã xảy ra

 Trên đây là danh sách 10 Từ vựng tiếng Nhật N1 ngày 4. Nếu có từ nào chưa rõ nghĩa hoặc không đúng hoặc không sát nghĩa, các bạn vui lòng comment phía dưới bài viết, Tự học online sẽ kiểm tra và sửa chữa lại để có được danh sách chuẩn nhất.

Bài tiếp theo mời các bạn xem tại trang sau

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :