Tổng hợp Từ vựng tiếng Nhật N1

Từ vựng tiếng Nhật N1 ngày 57

Tổng hợp Từ vựng tiếng Nhật N1

Từ vựng tiếng Nhật N1 ngày 57. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ vựng tiếng Nhật N1 lần này, Tự học online sẽ giới thiệu với các bạn lần lượt các từ vựng thuộc cấp độ N1. Mỗi bài sẽ có khoảng 10 từ để các bạn có thể học đều đặn trong 3 tháng.

Danh sách các từ vựng tiếng Nhật N1 sẽ bao gồm phần từ vựng, cách đọc (nếu có hoặc Kanji), âm Hán Nhật (nếu có), và 1 câu có ý nghĩa của từ cần học, ý nghĩa của từ cần học sẽ được in đậm trong câu đó. Việc học theo câu ngắn đó sẽ giúp các bạn hình dung tình huống sử dụng từ vựng, tuy nhiên đôi khi nó cũng làm bạn rối vì câu ngắn có thể gây khó hiểu. Các bạn hãy căn cứ vào từ được bôi đậm để học.

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

Từ vựng tiếng Nhật N1 ngày 57

561 必然 ひつぜん Lẽ tất nhiên
của lịch sử
562 匹敵 ひってき Năng lực sánh với
vđviên
563 一息 ひといき Lấy một hơi,
uông luôn 1 cốc
564 人柄 ひとがら ngoại hình và tính
cách
đều tốt
565 一筋 ひとすじ Người nghiêm chỉnh
nhẫn nại
566 人目 ひとめ thu hút sự chú ý của
công chúng
567 日取り ひどり Ngày hẹn xuất viện mai nói
568 日向 ひなた Mèo sưởi nắng
dưới ánh nắng
569 ひび nhà lâu năm có vết
nứt
ở tường
570 冷やかす ひやかす Chàng mới cưới bị
chọc ghẹo

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng tiếng Nhật N1 ngày 57. Nếu có từ nào chưa rõ nghĩa hoặc không đúng hoặc không sát nghĩa, các bạn vui lòng comment phía dưới bài viết, Tự học online sẽ kiểm tra và sửa chữa lại để có được danh sách chuẩn nhất.

Bài tiếp theo mời các bạn xem tại trang sau

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :