Tổng hợp Từ vựng tiếng Nhật N1

Từ vựng tiếng Nhật N1 ngày 68

Từ vựng tiếng Nhật N1 ngày 68. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ vựng tiếng Nhật N1 lần này, Tự học online sẽ giới thiệu với các bạn lần lượt các từ vựng thuộc cấp độ N1. Mỗi bài sẽ có khoảng 10 từ để các bạn có thể học đều đặn trong 3 tháng.

Danh sách các từ vựng tiếng Nhật N1 sẽ bao gồm phần từ vựng, cách đọc (nếu có hoặc Kanji), âm Hán Nhật (nếu có), và 1 câu có ý nghĩa của từ cần học, ý nghĩa của từ cần học sẽ được in đậm trong câu đó. Việc học theo câu ngắn đó sẽ giúp các bạn hình dung tình huống sử dụng từ vựng, tuy nhiên đôi khi nó cũng làm bạn rối vì câu ngắn có thể gây khó hiểu. Các bạn hãy căn cứ vào từ được bôi đậm để học.

Từ vựng tiếng Nhật N1 ngày 68

671 むしる Nhổ cây, có thể ăn luôn
672 無駄遣い むだづかい Dừng việc lãng
phí
nước
673 むちゃ 無茶 Lái xe vô lý, ẩu,
674 空しい むなしい Sống vô nghĩa, ko
có nội dung
675 むやみに 無闇に Phá rừng một cách bừa
bãi,vô ý
676 むら Làng mạc
677 無論 むろん đương nhiên đi làm cũng tiện
678 命中 めいちゅう đạn bắn trúng, lấy mạng
chim
679 明白 めいはく Rõ ràng là ô nhiễm
680 明瞭 めいりょう Phát âm không rõ ràng

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng tiếng Nhật N1 ngày 68. Nếu có từ nào chưa rõ nghĩa hoặc không đúng hoặc không sát nghĩa, các bạn vui lòng comment phía dưới bài viết, Tự học online sẽ kiểm tra và sửa chữa lại để có được danh sách chuẩn nhất.

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

Bài tiếp theo mời các bạn xem tại trang sau

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :