Tổng hợp Từ vựng tiếng Nhật N1

Từ vựng tiếng Nhật N1 ngày 7

Từ vựng tiếng Nhật N1 ngày 1

Từ vựng tiếng Nhật N1 ngày 7. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ vựng tiếng Nhật N1 lần này, Tự học online sẽ giới thiệu với các bạn lần lượt các từ vựng thuộc cấp độ N1. Mỗi bài sẽ có khoảng 10 từ để các bạn có thể học đều đặn trong 3 tháng.

Danh sách các từ vựng tiếng Nhật N1 sẽ bao gồm phần từ vựng, cách đọc (nếu có hoặc Kanji), âm Hán Nhật (nếu có), và 1 câu có ý nghĩa của từ cần học, ý nghĩa của từ cần học sẽ được in đậm trong câu đó. Việc học theo câu ngắn đó sẽ giúp các bạn hình dung tình huống sử dụng từ vựng, tuy nhiên đôi khi nó cũng làm bạn rối vì câu ngắn có thể gây khó hiểu. Các bạn hãy căn cứ vào từ được bôi đậm để học.

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

61 うつろ Mắt nhìn vô hồn Trống
rỗng
62 腕前 うでまえ Tay nghề, năng lực
63 うぬぼれ Tự kiêu về vẻ đẹp của mình
64 生まれつき うまれつき Bẩm sinh
65 潤う うるおう Ẩm ướt do có mưa
66 上回る うわまわる Vượt quá kỳ trước
67 うんざり ăn nhiều tới chán
ngấy
68 運用 うんよう Sử dụng tài sản của công ty
69 円滑 えんかつ Trôi chảy, trơn tru
70 えん曲 えんきょくな Nói vòng vo, vòng vèo

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng tiếng Nhật N1 ngày 7. Nếu có từ nào chưa rõ nghĩa hoặc không đúng hoặc không sát nghĩa, các bạn vui lòng comment phía dưới bài viết, Tự học online sẽ kiểm tra và sửa chữa lại để có được danh sách chuẩn nhất.

Bài tiếp theo mời các bạn xem tại trang sau

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :