Từ vựng tiếng Nhật N2 – Luyện thi N2

Từ vựng tiếng Nhật N2 – Tuần 12

Từ vựng tiếng Nhật N2Mời các bạn tiếp tục học từ vựng tiếng Nhật N2 – tuần thứ 12

67.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 67

661. 一生 (いっしょう) : cả 1 đời
662. 人生 (じんせい) : nhân sinh
663. 生産する (せいさんする) : sản xuất
664. 生け花 (いけばな) : nghệ thuật cắm hoa
665. (なま) : sống
666. 学力 (がくりょく) : học lực
667. 学習する (がくしゅうする) : học
668. 学者 (がくしゃ) : học giả
669. 学問 (がくもん) : học vấn, sự học
670. 学会 (がっかい) : giới khoa học

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

 

68.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 68

671. 文学 (ぶんがく) : văn học
672. 用いる (もちいる) : sử dụng
673. 用語 (ようご) : thuật ngữ
674. 用紙 (ようし) : giấy trắng
675. 用心 (ようじん) : thận trọng
676. 使用する (しようする) : sử dụng
677. 引用する (いんようする) : trích dẫn
678. 通用する (つようする) : áp dụng, ứng dụng
679. 急用 (きゅうよう) : việc gấp
680. 日用品 (にちようひん) : hàng thiết yếu hàng ngày

 

69.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 69

681. 見学 (けんがく) : tham quan
682. 見事 (みごと) : quyến rũ, đẹp đẽ, đáng khen
683. 見方 (みかた) : Cách nhìn, quan điểm, cùng phe
684. 見出し (みだし) : đầu đề
685. 見本 (みほん) : mẫu vật
686. 見回る (みまわる) : nhìn xung  quanh
687. 地方 (ちほう) : địa phương
688. 地区 (ちく) : địa bàn, quận, khu
689. 地理 (ちり) : địa lí
690. 地下 (ちか) : hầm, lòng đất

 

70.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 70

691. 土地 (とち) : đất đai, dải đất
692. 地元 (じもと) : bản địa
693. 地味な (じみな) : giản dị, mộc mạc
694. 生地 (きじ) : vải
695. 名所 (めいしょ) : danh lam
696. 名人 (めいじん) : danh nhân
697. 名物 (めいぶつ) : đặc sản
698. 名字 (みょうじ) : họ
699. 本名 (ほんみょう) : tên thật
700. あだ名 (あだな) : biệt danh

 

71.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 71

701. 発売する (はつばいする) : phát hành
702. 発明する (はつめいする) : phát minh
703. 発言する (はつげんする) : phát ngôn
704. 発見する (はっけんする) : phát kiến
705. 発行する (はっこうする) : phát hành
706. 発生する (はっせいする) : phát sinh
707. 発車する (はっしゃする) : xe khởi hành
708. 会計 (かいけい) : kế toán
709. 会合 (かいごう) : hội họp
710. 会場 (かいじょう) : hội trường

 

72.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 72

711. 開会する (かいかいする) : lễ khai mạc
712. 大会 (たいかい) : đại hội
713. 出会い (であい) : gặp gỡ
714. 手当て (てあて) : chữa trị, trị bệnh
715. 手入れする (ていれする) : sửa chữa
716. 手書き (てがき) : bản viết
717. 手作り (てづくり) : thủ công
718. 手品 (てじな) : trò ảo thuật
719. 手前 (てまえ) : phía trước mặt
720. 話し手 (はなして) : diễn giả

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :