Từ vựng tiếng Nhật N2 – Luyện thi N2

Từ vựng tiếng Nhật N2 – Tuần 13

Từ vựng tiếng Nhật N2Mời các bạn tiếp tục học từ vựng tiếng Nhật N2 – tuần thứ 13

73.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 73

721. 聞き手 (ききて) : người nghe
722. 人手 (ひとで) : nhân lực
723. 手話 (しゅわ) : ngôn ngữ kí hiệu
724. 合計する (ごうけいする) : Tính tổng số
725. 合理的な (ごうりてきな) : hợp lí, logic
726. 合同 (ごうどう) : cùng nhau
727. 集合する (しゅうごうする) : tập hợp
728. 都合 (つごう) : tình hình, điều kiện
729. 合図する (あいずする) : ra dấu hiệu
730. 合間 (あいま) : thời gian rảnh rỗi

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

 

74.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 74

731. 体重 (たいじゅう) : trọng lượng cơ thể
732. 体力 (たいりょく) : thể lực
733. 死体 (したい) : tử thi
734. 重体 (じゅうたい) : tình trạng nguy kịch, nguy hiểm tới tính mạng
735. 強化する (きょうかする) : củng cố, tăng cường
736. 強力な (きょうりょくな) : vững mạnh, khỏe mạnh
737. 強引な (ごういんな) : cưỡng bức
738. 強気な (つよきな) : kiên định
739. 力強い (ちからづよい) : vững, có sức mạnh lớn
740. 本日 (ほんじつ) : hôm nay

 

75.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 75

741. 本年 (ほんねん) : năm nay
742. 本社 (ほんしゃ) : trụ sở chính
743. 本店 (ほんてん) : cửa hàng chính
744. 本人 (ほんにん) : người đó
745. 本気 (ほんき) : trung thực, thành thật
746. 本来 (ほんらい) : bản chất, tự nhiên
747. 家屋 (かおく) : căn nhà
748. 一家 (いっか) : gia đình, cả nhà
749. 芸術家 (げいじゅつか) : nhà nghệ thuật
750. 読書家 (どくしょか) : người đọc sách

 

76.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 76

751. 作家 (さっか) : tác gia
752. 画家 (がか) : họa sĩ
753. 大家 (おおや) : chủ nhà
754. 目上 (めうえ) : cấp trên
755. 目下 (めした) : cấp dưới
756. 目安 (めやす) : mục tiêu, tiêu chuẩn
757. 目指す (めざす) : nhắm vào
758. 目立つ (めだつ) : nổi bật
759. 注目する (ちゅうもくする) : chú ý, tập trung
760. 気体 (きたい) : thể khí

 

77.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 77

761. 気分 (きぶん) : tinh thần
762. 気味 (きみ) : cảm giác
763. 気楽な (きらくな) : nhẹ nhõm, thoải mái
764. 平気な (へいきな) : bình thản
765. 短気な (たんきな) : dễ nóng giận
766. デジカメ : máy ảnh kĩ thuật số
767. ラッシュ : giờ cao điểm
768. マスコミ : phương tiện truyền thông, giới báo chí
769. テロ : khủng bố
770. インフレ : lạm phát

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :