Từ vựng tiếng Nhật N2 – Luyện thi N2

Từ vựng tiếng Nhật N2 – Tuần 14

Mời các bạn tiếp tục học từ vựng tiếng Nhật N2 – tuần thứ 14

78.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 78

771. アポ : cuộc hẹn
772. ミス : lỗi
773. イラスト : hình minh họa
774. アマ : nghiệp dư
775. プロ : chuyên nghiệp
776. スト : đình công
777. レジ : quầy tính tiền
778. ゼミ : hội thảo
779. ホーム : nhà ga
780. ホイル : phôi nhôm

 

79.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 79

781. バーゲン : mặc cả
782. ファミレス : Nhà hàng dành cho gia đình
783. エコ : tiết kiệm (thân thiện môi trường)
784. アレルギー : dị ứng
785. エネルギー : năng lượng
786. ウイルス : vi rút
787. ワクチン : vắc xin
788. ビタミン : vitamin
789. テーマ : đề tài
790. ビニール : ni lông

 

80.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 80

791. アイドル歌手 (かしゅ) : Ca sỹ thần tượng
792. テレビタレント : diễn viên nổi tiếng
793. クレームをつける : phàn nàn
794. サービスがいい : dịch vụ tốt
795. ホテルのフロント : quầy tiếp tân của khách sạn
796. シングル : phòng đơn
797. ツイン : phòng đôi
798. コース料理 : thức ăn theo set
799. バイキング形式の食事 (けいしきのしょくじ) : ăn buffet
800. ドライな性格 (せいかく) : tính cách khô khan

 

81.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 81

801. ハンドル : vô lăng
802. タイヤがパンクする : nổ lốp xe
803. 学校のグラウンド : sân bóng của trường
804. コピー機 : máy photo
805. コーナー : góc , cạnh
806. ガソリンスタンド : cây xăng
807. ビジネスマン : người làm kinh doanh
808. ポイントカード : thẻ tích điểm (siêu thị…)
809. コメント : bình luận, nhận xét
810. 予算がオーバーする (よさん) : vượt so với dự toán

 

82.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 82

811. ユニークな人 : người kì cục, người lạ thường
812. トレーナー : người hướng dẫn/huấn luyện
813. サイン : chữ kí
814. コンパ : công ty
815. ワンパターン : đơn điệu, lặp đi lặp lại 1 kiểu
816. ゴールデンウィーク : tuần lễ vàng
817. ユーターン : quay đầu xe
818. オフ : tắt
819. フリーダイヤル : số gọi miễn phí
820. フリーサイズ : kích thước tuỳ ý

 

83.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 83

821. キャッチボール : trò ném và bắt bóng (luyện bóng chày)
822. コインランドリー : quầy giặt trả tiền xu
823. リサイクルショップ : cửa hàng tái chế
824. ジェットコースター : tàu lượn cảm giác mạnh
825. シルバーシート : dây bảo hiểm ( buộc ngang bụng cho trẻ em, người khuyết tật)
826. ホチキス : cái dập ghim
827. コンテスト : cuộc thi ( hùng biện)
828. コンクール : cuộc thi ( âm nhạc, phim ảnh)
829. セロテープ : băng dính
830. タイプ : kiểu, loại

 

84.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 84

831. イメージ : hình ảnh, ấn tượng
832. テンポ : nhịp độ
833. リズム : nhịp điệu
834. バランス : cân bằng, thăng bằng
835. ハンサムな : đẹp trai
836. スマートな : dáng mảnh ( dùng cả nam nữ), bảnh bao
837. 飛ぶ (とぶ) : bay
838. 跳ねる (はねる) : nhảy
839. 転ぶ (ころぶ) : bị ngã
840. 転がる (ころがる) : ngã

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :

comments