Từ vựng tiếng Nhật N2 – Luyện thi N2

Từ vựng tiếng Nhật N2 – Tuần 15

Từ vựng tiếng Nhật N2Mời các bạn tiếp tục học từ vựng tiếng Nhật N2 – tuần thứ 15

85.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 85

841. ちぎる : xé vụn
842. 破る (やぶる) : vỡ, phá
843. ほえる : sủa
844. うなる : gầm , gừ
845. もれる : rò rỉ
846. こぼれる : bị tràn
847. 埋める (うめる) : lấp đầy
848. ふさぐ : bịt lấp
849. つるす : treo rèm
850. ぶらさげる : treo, đeo

 

 

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

86.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 86

851. なめる : liếm láp, coi thường
852. しゃぶる : mút, ngậm
853. ずらす : đặt lệch ra
854. どける : tránh ra, tránh đường
855. 枯れる (かれる) : khô héo
856. しぼむ : héo
857. 傷つく (きずつく) : bị tổn thương
858. 傷がつく (きずがつく) : bị xước, bị thương
859. 新たにする (あらたにする) : làm mới
860. 改める (あらためる) : thay đổi, cải thiện

 

87.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 87

861. 先に (さきに) : trước đây
862. 先ほど (さきほど) : ít phút trước
863. すべて : tất cả
864. あらゆる : mọi, tất cả
865. 第一 (だいいち) : thứ nhất là
866. 真っ先に (まっさきに) : đầu tiên, trước nhất
867. 以前 (いぜん) : dạo trước
868. かつて : đã từng
869. 単に (たんに) : 1 cách đơn thuần
870. ただ : chỉ là

 

88.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 88

871. まね : bắt chước
872. ふり : giả vờ
873. 必死に (ひっしに) : quyết tâm, liều lĩnh
874. 無理に (むりに) : quá sức, vô lí
875. 無理やり (むり) : dù biết người khác không thích vẫn cố làm, dù biết khó vẫn cố làm
876. 高級な (こうきゅうな) : cấp cao
877. 上等な (じょうとうな) : thượng hạng, cấp cao
878. 高度な (こうどな) : cao độ
879. 高等な (こうとうな) : đẳng cấp cao
880. 高価な (こうかな) : đắt

 

89.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 89

881. 勝手に (かってに) : tự ý
882. 無断で (むだんで) : không có sự cho phép
883. 次々 (つぎつぎ) : liên tiếp
884. 続々と (ぞくぞくと) : liên tục
885. 案外 (あんがい) : không ngờ đến, bất ngờ, ngoài dự tính
886. 意外 (いがい) : ngạc nhiên, ngoài dự tính
887. 余計に (よけいに) : hơn nữa
888. 余分に (よぶんに) : phần thừa
889. せめる : trách mắng, tấn công
890. のる : được đăng lên, tham dự…

 

90.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 90

891. あたり : vùng
892. いがい : ngoài ra, ngoại trừ
893. ふじん : phu nhân, phụ nữ
894. じんこう : nhân tạo
895. みかた : ủng hộ
896. とくちょう : ưu điểm
897. あきる : chán, ghét
898. あきれる : ngạc nhiên, sốc
899. あきらめる : từ bỏ, bỏ cuộc
900. ある : ấy, nọ (có tồn tại mà không biết rõ)

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :