Từ vựng tiếng Nhật N2 – Luyện thi N2

Từ vựng tiếng Nhật N2 – Tuần 16

Mời các bạn tiếp tục học từ vựng tiếng Nhật N2 – tuần thứ 16

91.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 91

901. あくる :  ~ sau
902. もたれる : tựa
903. もたらす : gây ra
904. くわしい : chi tiết, biết rõ
905. くやしい : đau đớn, đáng tiếc
906. 実は (じつは) : thực ra
907. 実に (じつに) : quả là, thực là (cảm thán)
908. ひもが切れる : đứt dây
909. 電池が切れる (でんちがきれる) : hết pin
910. タバコがきれる : hết thuốc  lá

 

92.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 92

911. 賞味期限が切れる (しょうみきげんがきれる) : hết hạn sử dụng
912. しびれが切れる : cảm giác tê hết đi, hết tê
913. 電源を切る : tắt điện
914. 野菜の水気を切る (やさいのみずけをきる) : làm ráo nước dính trên rau (sau khi rửa)
915. スタートを切る : bắt đầu
916. 100メートル競走で10秒をきる (きょうそうで10びょうをきる) : chạy 100 mét trong ít nhất 10 giây
917. ハンドルを右に切る (みぎにきる) : rẽ phải
918. カードをよく切る : thay dở trò, đưa ra quân bài mạnh
919. キレる : vượt quá mức chịu đựng → bùng nổ (cơn giận)
920. しみがつく : bị nhăn

 

93.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 93

921. 窓ガラスに水滴がつく (まどガラスにすいてきがつく) : có giọt nước ở cửa sổ làm bằng kính
922. 利子がつく (りし) : có lãi (lợi tức)
923. 身につく (み) : học, biến thành của mình
924. 力がつく : có được sức mạnh
925. 差がつく (さ) : có sự khác biệt, chênh lệch
926. 見当がつく (けんとう) : có tính toán, cân nhắc
927. めどがつく : có ước đoán, chuẩn bị phương án trước
928. 決心がつく (けっしん) : có quyết tâm
929. 服ににおいがつく : bám mùi lên quần áo
930. 折り目をつける (おりめ) : tạo nếp gấp

 

94.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 94

931. 味をつける (あじ) : thêm gia vị
932. ボールが当たる : bóng chạm trúng (đầu)
933. 答えが当たる (こたえがあたる) : có câu trả lời đúng
934. 宝くじが当たる (たからくじがあたる) : trúng xổ số
935. 日が当たる (ひがあたる) : có nắng
936. 額に手を当てる (ひたいにてをあてる) : đưa tay lên trán
937. 迷惑がかかる (めいわく) : bị làm phiền
938. 太陽に雲がかかる (たいよう) : mấy che lấp mặt trời
939. エンジンがかかる : vào guồng, bắt đầu diễn tiến tốt
940. 優勝がかかる (ゆうしょう) : có phần thưởng

 

95.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 95

941. 壁に絵をかける (かべにえをかける) : treo tranh lên tường
942. 腰をかける (こし) : tựa lưng
943. 橋をかける (はし) : bắc cầu
944. 犬にブラシをかける : chải lông cho chó
945. 植木に水をかける (うえき) : tưới nước
946. 体重をかける (たいじゅう) : đặt trọng lượng lên (vật gì đó)
947. 命をかけて (いのち) : mạo hiểm mạng sống
948. 保険をかける (ほけん) : mua bảo hiểm, có biện pháp dự phòng cho trường hợp bất trắc
949. 火にかける : đặt lên lửa
950. 金メダルを取る : giành giải vàng

 

96.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 96

951. 記録をとる (きろく) : đạt kỷ lục
952. 場所を取る (ばしょ) : lấy chỗ
953. 責任を取る (せきにん) : chịu trách nhiệm
954. 下準備に時間を取る (したじゅんびにじかんをとる) : dành thời gian cho việc chuẩn bị
955. 親の機嫌を取る (おやのきげんをとる) : nắm bắt tình cảm, suy nghĩ của bố mẹ
956. 大事を取って入院する (だいじをとってにゅういんする) : vào viện cho chắc (phòng bất trắc, lấy sức khoẻ làm trọng)
957. 税金を取られる (ぜいきん) : bị thu thuế
958. ハンドルを取られる : mất tay lái
959. 疲れが取れる (つかれ) : hết mệt
960. 身長が伸びる (しんちょうがのびる) : tăng chiều cao, cao thêm

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Có thể bạn quan tâm :

Câu hỏi - góp ý :

comments