Từ vựng tiếng Nhật N2 – Luyện thi N2

Từ vựng tiếng Nhật N2 – Tuần 17

Từ vựng tiếng Nhật N2Mời các bạn tiếp tục học từ vựng tiếng Nhật N2 – tuần thứ 17

97.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 97

961. 売り上げが伸びる (うりあげがのびる) : doanh thu tăng lên
962. そばが伸びて、まずくなる : mì nở ra sẽ không ngon
963. 肩まで髪を伸ばす (かたまできみをのばす) : Nuôi tóc dài đến vai
964. アンテナを伸ばす : kéo dài ăn ten
965. アイロンをかけてしわを伸ばす : là quần áo cho hết các nếp nhăn
966. 子供の才能を伸ばす (こどものさいのうをのばす) : phát triển khả năng trẻ em
967. 不可能 (ふかのう) : không có khả năng, không thể
968. 不必要 (ふひつよう) : không cần thiết
969. 無差別 (むさべつ) : không phân biệt
970. 無関係 (むかんけい) : không quan hệ

 

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

98.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 98

971. 非常識 (ひじょうしき) : tri thức không thông thường
972. 非科学的 (ひかがくてき) : thiếu khoa học
973. 未完成 (みかんせい) : chưa hoàn thành
974. 再出発 (さいしゅっぱつ) : xuất phát lại
975. 再生産 (さいせいさん) : sản xuất lại
976. 超満員 (ちょうまんいん) : tràn ngập người
977. 超小型 (ちょうこがた) : rất nhỏ
978. 高カロリー (こうカロリー) : năng lượng cao
979. 高気圧 (こうきあつ) : khí áp cao
980. 名場面 (めいばめん) : cảnh, tình huống (kịch…) nổi tiếng

 

99.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 99

981. 名演奏 (めいえんそう) : buổi biểu diễn nổi tiếng
982. 全世界 (ぜんせかい) : toàn thế giới
983. 全学生 (ぜんがくせい) : tất cả sinh viên
984. 総人数 (そうにんすう) : tổng số người
985. 各クラス (かく) : các lớp
986. 長持ち (ながもち) : giữ lâu, bền
987. 長話 (ながばなし) : câu chuyện dài
988. 現社長 (げんしゃちょう) : giám đốc hiện tại
989. 現大臣 (げんだいじん) : bộ trưởng hiện tại
990. 前社長 (ぜんしゃちょう) : giám đốc trước

 

100.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 100

991. 前大臣 (ぜんだいじん) : bộ trưởng trước
992. 元社長 (もとしゃちょう) : cựu giám đốc
993. 元大臣 (もとだいじん) : cựu bộ trưởng
994. 故田中社長 (こたなかしゃちょう) : cố giám đốc tanaka
995. 故田中大臣 (こたなかだいじん) : cố bộ trưởng tanaka
996. 副社長 (ふくしゃちょう) : phó giám đốc
997. 副大臣 (ふくだいじん) : phó bộ trưởng
998. 入学金 (にゅうがくきん) : phí nhập học
999. 奨学金 (しょうがくきん) : học bổng
1000. 売上金 (うりあげきん) : tiền bán hàng

 

101.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 101

1001. 授業料 (じゅぎょうりょう) : tiền học phí
1002. 運送料 (うんそうりょう) : phí vận chuyển
1003. 入場料 (にゅうじょうりょう) : phí vào cửa
1004. 拝観料 (はいかんりょう) : phí thăm quan (đền, chùa…)
1005. 宿泊費 (しゅくはくひ) : phí trọ
1006. 交通費 (こうつうひ) : phí giao thông
1007. 生活費 (せいかつひ) : phí sinh hoạt
1008. 医療費 (いりょうひ) : phí thuốc thang
1009. 本代 (ほんだい) : tiền mua sách
1010. 修理代 (しゅうりだい) : hóa đơn sửa chữa

 

102.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 102

1011. 電気代 (でんきだい) : tiền điện
1012. バス代 (バスだい) : vé xe bus
1013. 借り賃 (かりちん) : tiền thuê
1014. 電車賃 (でんしゃちん) : tiền vé tàu
1015. 貸し賃 (かしちん) : tiền cho thuê
1016. 手間賃 (てまちん) : tiền công

Trên đây là tổng hợp toàn bộ chữ từ vựng tiếng Nhật N2 trong chương trình luyện thi năng lực tiếng Nhật JLPT cấp độ N2. Mời các bạn cùng Tự học tiếng Nhật học tiếng Nhật online, luyện thi N2 online theo các chuyên mục : , Ngữ pháp tiếng Nhật N2, Chữ Hán N2, đề thi N2

Vui lòng không copy và đăng bài viết lên web khác khi chưa có sự cho phép của chúng tôi !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :