Từ vựng tiếng Nhật N2 – Luyện thi N2

Từ vựng tiếng Nhật N2 sách mimi – Tuần 6

Mời các bạn tiếp tục học từ vựng tiếng Nhật N2 theo sách mimi kara oboeru nihongo – tuần thứ 6

Từ vựng tiếng Nhật N2 sách mimi Ngày 31

301. 遭難 (そうなん) : Tai nạn, thảm họa, chìm (thuyền)
302. 発生 (はっせい) : Phát sinh, nảy ra, xảy ra
303. 登場 (とうじょう) : Xuất hiện , lên (sân khấu)
304. 回復 (かいふく) : Hồi phục
305. 援助 (えんじょ) : Chi viện, hỗ trợ
306. 保険 (ほけん) : Bảo hiểm
307. 追加 (ついか) : Thêm, thêm vào, gọi thêm (đồ)
308. 応用 (おうよう) : Ứng dụng
309. 回答/解答 (かいとう) : Đáp án, trả lời
310. 結論 (けつろん) : Kết luận

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

Từ vựng tiếng Nhật N2 sách mimi Ngày 32

311. (あん) : Phương án, ý tưởng
312. 集中 (しゅうちゅう) : Tập trung
313. 区別 (くべつ) : Phân biệt
314. 差別 (さべつ) : Phân biệt, khác biệt
315. 中間 (ちゅうかん) : Trung gian, giữa
316. 逆 (ぎゃく) : Đối nghịch, ngược lại
317. よそ (よそ) : Nơi khác
318. (ほか) : Khác
319. 境 (さかい) : Biên giới, ranh giới
320. 半ば (なかば) : Một nửa, nửa

Từ vựng tiếng Nhật N2 sách mimi Ngày 33

321. 普段 (ふだん) : Thông thường
322. 日常 (にちじょう) : Thường ngày, hàng ngày
323. 一般 (いっぱん) : Thông thường
324. 常識 (じょうしき) : Kiến thức chung, kiến thức thông thường
325. ことわざ (ことわざ) : Tục ngữ
326. 権利 (けんり) : Quyền lợi
327. 義務 (ぎむ) : Nghĩa vụ
328. きっかけ (きっかけ) : Cơ hội, thời cơ, lúc
329. 行動 (こうどう) : Hành động
330. 使用 (しよう) : Sử dụng

Từ vựng tiếng Nhật N2 sách mimi Ngày 34

331. 提出 (ていしゅつ) : Nộp (bài)
332. 期限 (きげん) : Hạn, kì hạn
333. 延期 (えんき) : Trì hoãn, sự hoãn lại
334. 延長 (えんちょう) : Kéo dài
335. 短縮 (たんしゅく) : Làm ngắn
336. 映像 (えいぞう) : Hình ảnh
337. 撮影 (さつえい) : Sự chụp ảnh
338. 背景 (はいけい) : Bối cảnh, phông nền
339. 独立 (どくりつ) : Độc lập
340. 候補 (こうほ) : Ứng cử

Từ vựng tiếng Nhật N2 sách mimi Ngày 35

341. 支持 (しじ) : Ủng hộ, giúp đỡ
342. 投票 (とうひょう) : Bỏ phiếu
343. 当選 (とうせん) : Việc trúng cử, trúng giải
344. 抽選 (ちゅうせん) : Sổ xố
345. 配布 (はいふ) : Sự phân phát, cung cấp
346. 失格 (しっかく) : Mất từ cách
347. 余暇 (よか) : Thời gian rỗi, những lúc rảnh rỗi
348. 行事 (ぎょうじ) : Hội, sự kiện
349. 理想 (りそう) : Lí tưởng
350. 現実 (げんじつ) : Hiện thực

Từ vựng tiếng Nhật N2 sách mimi Ngày 36

351. 体験 (たいけん) : Thử nghiệm
352. 空想 (くうそう) : Sự không tưởng, không thực tế, tưởng tượng
353. 実物 (じつぶつ) : Đồ thật, vật thật
354. 実現 (じつげん) : Thực hiện
355. 実施 (じっし) : Thực thi
356. 許可 (きょか) : Sự cho phép, chấp nhận, phê duyệt
357. 全体 (ぜんたい) : Toàn thể
358. 部分 (ぶぶん) : Bộ phận
359. 統一 (とういつ) : Thống nhất
360. 拡大 (かくだい) : Mở rộng, tăng lên

Mời các bạn xem bài tiếp theo tại trang sau

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :