Từ vựng tiếng Nhật N2 – Luyện thi N2

Từ vựng tiếng Nhật N2 sách mimi – Tuần 8

Mời các bạn tiếp tục học từ vựng tiếng Nhật N2 theo sách mimi kara oboeru nihongo – tuần thứ 8

Từ vựng tiếng Nhật N2 sách mimi Ngày 43

421. 書き込む (かきこむ) : Viết vào
422. 巻き込む (まきこむ) : Cuốn vào, dính vào
423. 追い込む (おいこむ) : Dồn, lùa vào
424. 呼び込む (よびこむ) : Gọi ra
425. 座り込む (すわりこむ) : Ngồi xuống
426. 寝込む (ねこむ) : Ngủ
427. 話し込む (はなしこむ) : Nói chuyện dài
428. 黙り込む (だまりこむ) : Giữ im lặng
429. 泊まり込む (とまりこむ) : trọ lại qua đêm
430. 住み込む (すみこむ) : Sống

Từ vựng tiếng Nhật N2 sách mimi Ngày 44

431. 煮込む (にこむ) : Nấu, ninh
432. 売り込む (うりこむ) : Bán
433. 頼み込む (たのみこむ) : yêu cầu khẩn khoản
434. 教え込む (おしえこむ) : Dạy dỗ
435. 話し合う (はなしあう) : Đàm phán, thảo luận
436. 言い合う (いいあう) : Nói chuyện
437. 語り合う (かたりあう) : Kể chuyện, nói chuyện
438. 見つめ合う (みつめあう) : chằm chằm
439. 向かい合う (むかいあう) : Đối mặt
440. 助け合う (たすけあう) : Giúp đỡ nhau

Từ vựng tiếng Nhật N2 sách mimi Ngày 45

441. 分け合う (わけあう) : Chia sẻ
442. 出し合う (だしあう) : Đóng góp, chia sẻ chung
443. 申し合わせる (もうしあわせる) : Sắp xếp, thu xếp
444. 誘い合わせる (さそいあわせる) : Mời, rủ để cùng làm
445. 隣り合わせる (となりあわせる) : Liền kề, cạnh nhau, kề nhau
446. 組み合わせる (くみあわせる) : Kết hợp, phối hợp, ghép lại
447. 詰め合わせる (つめあわせる) : Sắp xếp thành loại, đóng gói các loại
448. 重ね合わせる (かさねあわせる) : Chồng chất
449. 居合わせる (いあわせる) : Có mặt
450. 乗り合わせる (のりあわせる) : Đi cùng xe

Từ vựng tiếng Nhật N2 sách mimi Ngày 46

451. 持ち合わせる (もちあわせる) : Mang theo
452. 問い合わせる (といあわせる) : Kiểm tra, điều tra, hỏi
453. 照らし合わせる (てらしあわせる) : So sánh và đối chiếu
454. 聞き直す (ききなおす) : Nghe lại/ Hỏi lại
455. やり直す (やりなおす) : Làm lại lần nữa
456. かけ直す (かけなおす) : Gọi lại
457. 出直す (でなおす) : Đến lần nữa, chỉnh sửa, sắp xếp
458. 持ち直す (もちなおす) : Nắm chặt lại hơn~, chuyển biến tốt hơn
459. 考え直す (かんがえなおす) : Nghĩ lại
460. 思い直す (おもいなおす) : Đổi ý

Từ vựng tiếng Nhật N2 sách mimi Ngày 47

461. アンテナ (あんてな) : Ăng ten
462. イヤホン (いやほん) : Tai nghe
463. サイレン (さいれん) : Chuông, còi báo động
464. コード (こうど) : Dây thường
465. モニター (もにたあ) : Mô ni tơ, bộ kiểm tra, hiệu thính viên, kiểm tra (động từ)
466. メーター (めえかあ) : Dụng cụ đo, đồng hồ đo
467. ペア (ぺあ) : Cặp, đôi
468. リズム (りずむ) : Nhịp điệu
469. アクセント (あくせんと) : Trọng âm, sự nhấn mạnh
470. アルファベット (アルファベット) : Bảng chữ cái tiếng Anh

Từ vựng tiếng Nhật N2 sách mimi Ngày 48

471. アドレス (あどれす) : Địa chỉ
472. メモ (めも) : Ghi chú, ghi chép
473. マーク (まあく) : Đánh dấu, ghim, đánh dấu (trong danh sách đen)
474. イラスト (いらすと) : Hình minh họa
475. サイン (さいん) : Chữ kí, dấu hiệu, ký hiệu
476. スター (すたあ) : Ngôi sao
477. アンコール (あんこおる) : Mời, yêu cầu (diễn viên, ca sĩ,..) ra sân khấu,
478. モデル (もでる) : Người mẫu, mẫu
479. サンプル (さんぷる) : Mẫu , hàng mẫu
480. スタイル (すたいる) : Phong cách, kiểu cách

Mời các bạn xem bài tiếp theo tại trang sau

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Có thể bạn quan tâm :

Câu hỏi - góp ý :

comments